ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 15
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名鍋掴み
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng găng tay dùng bếp khi cầm nồi nóng.
熱い鍋を持つときに鍋掴みを使う。
名フライパン
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
フライパンで卵を焼く。
名皮むき
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng dao bóc vỏ để gọt khoai tây.
ジャガイモを剥くのに皮むきを使う。
名中華鍋
例文expand_more
button1
マイ単語
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
シェフは中華鍋で野菜を炒める。
名フライ返し
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng muôi trở thức ăn để lật bánh xèo.
フライ返しでお好み焼きをひっくり返す。
名串
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng tôi làm gà nướng bằng xiên nướng.
私たちは串で焼き鳥を作る。
名台所用具
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhà tôi có nhiều dụng cụ làm bếp.
我が家にはたくさんの台所用具がある。
名缶切り
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng cái mở lon để mở hộp cá.
缶切りで魚の缶を開ける。
名アルミホイル
例文expand_more
button1
マイ単語
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
母は魚をアルミホイルで包んで焼く。
名ラップ
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng màng bọc thực phẩm để che bát cơm.
ご飯の入ったお椀にラップをかける。
名蒸し器
例文expand_more
button1
マイ単語
Bánh bao được nấu trong lò hấp.
蒸し器で肉まんを作る。
名圧力鍋
例文expand_more
button1
マイ単語
Thịt được nấu mềm bằng nồi áp suất.
肉は圧力鍋で柔らかくなる。
名調理台
例文expand_more
button1
マイ単語
Rau được đặt trên bàn làm bếp.
野菜は調理台に置かれている。
名蛇口
例文expand_more
button1
マイ単語
ở Nhật có thể uống nước trực tiếp từ vòi nước
日本で蛇口から直接水を飲む事ができる
名キッチンペーパー
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng giấy thấm dầu cho đồ chiên.
揚げ物にキッチンペーパーを使う。

section

15

găng tay dùng bếp
名鍋掴み
chảo chiên
名フライパン
dao bóc vỏ
名皮むき
chảo Trung Hoa
名中華鍋
muôi trở thức ăn
名フライ返し
xiên nướng
名串
dụng cụ làm bếp
名台所用具
cái mở lon
名缶切り
giấy nhôm
名アルミホイル
màng bọc thực phẩm
名ラップ
lò hấp
名蒸し器
lò áp suất
名圧力鍋
bàn làm bếp
名調理台
vòi nước
名蛇口
giấy thấm dầu
名キッチンペーパー

section

15

Tôi dùng găng tay dùng bếp khi cầm nồi nóng.
熱い鍋を持つときに鍋掴みを使う。
Tôi rán trứng bằng chảo chiên.
フライパンで卵を焼く。
Tôi dùng dao bóc vỏ để gọt khoai tây.
ジャガイモを剥くのに皮むきを使う。
Đầu bếp dùng chảo Trung Hoa để xào rau.
シェフは中華鍋で野菜を炒める。
Tôi dùng muôi trở thức ăn để lật bánh xèo.
フライ返しでお好み焼きをひっくり返す。
Chúng tôi làm gà nướng bằng xiên nướng.
私たちは串で焼き鳥を作る。
Nhà tôi có nhiều dụng cụ làm bếp.
我が家にはたくさんの台所用具がある。
Tôi dùng cái mở lon để mở hộp cá.
缶切りで魚の缶を開ける。
Mẹ bọc cá bằng giấy nhôm để nướng.
母は魚をアルミホイルで包んで焼く。
Tôi dùng màng bọc thực phẩm để che bát cơm.
ご飯の入ったお椀にラップをかける。
Bánh bao được nấu trong lò hấp.
蒸し器で肉まんを作る。
Thịt được nấu mềm bằng nồi áp suất.
肉は圧力鍋で柔らかくなる。
Rau được đặt trên bàn làm bếp.
野菜は調理台に置かれている。
ở Nhật có thể uống nước trực tiếp từ vòi nước
日本で蛇口から直接水を飲む事ができる
Tôi dùng giấy thấm dầu cho đồ chiên.
揚げ物にキッチンペーパーを使う。