ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 93
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tổ chức trận đấu bóng đá
サッカーの試合を行う

Tuyết tan hết trong ba ngày
雪は3日間で溶けてしまった。

Tôi rửa xe trong khi vợ tôi nấu ăn
妻は料理をする間に私は車を洗う

Thông tin an toàn du lịch
旅の安全情報

Tôi rất hâm mộ ca sĩ đó.
私はその歌手に憧れている。

Đây là cặp sách của con trai tôi
これは息子のランドセルだ

Anh ấy là một ký giả nổi tiếng.
彼は有名な記者だ。

Tuân thủ luật lệ
ルールを守る

Tôi lớn lên ở một làng quê nhỏ.
小さな田舎の村で育った。

sơn tường
壁を塗る

giải quyết vấn đề
問題を解決する

Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
彼は教育の分野で働いている。

Tôi chạy bộ và toát mồ hôi nhiều.
私はジョギングをして、たくさん汗をかく。

Tôi gặp cơn ác mộng hôm qua
昨日は悪夢に魘された

Tôi siết chặt bu lông bằng cờ lê.
スパナでボルトとナットを締めた。
