ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 61
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Nhà tôi ở trong một con hẽm nhỏ.
私の家は小さい路地にある。

Cuộc họp diễn ra ở phòng giám đốc.
会議は社長室で行われる。

Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi.
試験の準備をしている。

Tôi nối máy tính bằng dây cáp.
パソコンをケーブルでつなぐ。

Sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
健康はお金より大切だ。

Sau khi tập, tay tôi bị nhức mỏi.
運動の後、腕が痛む。

Hôm nay tôi thấy uể oải.
今日は体がだるい。

Tôi chơi gôn cuối tuần.
週末にゴルフをする。

Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
小さいアパートに住んでいる。

Gia đình tôi ở chung cư cao tầng.
家族は高層マンションに住んでいる。

例文がありません

Tôi tìm kiếm việc làm mới.
新しい仕事を探す。

Chúng tôi ngồi ở phòng khách.
リビングルームに座る。

Mẹ đang nấu ăn trong phòng bếp.
母はキッチンで料理している。

Tôi bật điều hòa vì trời nóng.
暑いのでエアコンをつける。
