ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 60
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名上着 名シャツ
例文expand_more
button1
マイ単語
Trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.
寒いので上着を着る。
動準備する 動用意する
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi chuẩn bị bài học cho ngày mai.
明日の授業を準備する。
名服装
例文expand_more
button1
マイ単語
Trang phục của cô ấy rất đẹp.
彼女の服装はとてもきれいだ。
名Tシャツ
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thường mặc áo thun ngắn tay vào mùa hè.
夏に半袖Tシャツをよく着る。
他~次第 他~に任せる
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng ta sẽ đi hay không tùy thời tiết.
行くかどうかは天気次第だ。
名洋食
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhà hàng này phục vụ món Âu.
このレストランは洋食を出す。
副一緒に
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng ta học với nhau.
一緒に勉強する。
名日本レストラン
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thích ăn ở nhà hàng Nhật.
日本料理店で食べるのが好きだ。
名ベトナムレストラン
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng tôi đến nhà hàng Việt tối qua.
昨夜ベトナム料理店に行った。
動出席する
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi tham dự bữa tiệc.
パーティーに出席する。
フどうですか?
例文expand_more
button1
マイ単語
Bạn thấy món ăn này như thế nào?
この料理はどうですか。
名帰省
例文expand_more
button1
マイ単語
Nghỉ hè tôi về quê.
夏休みに帰省する。
副順調に
例文expand_more
button1
マイ単語
Công việc đang tiến triển thuận lợi.
仕事は順調に進んでいる。
動報告する
例文expand_more
button1
マイ単語
trình bày chi tiết với công an
詳細を公安に報告する
名医療
例文expand_more
button1
マイ単語
Dịch vụ y tế ở đây rất tốt.
ここの医療サービスはとても良い。

section

60

áo khoác
名上着 名シャツ
chuẩn bị
動準備する 動用意する
trang phục
名服装
áo thun ngắn tay
名Tシャツ
tùy
他~次第 他~に任せる
món Âu
名洋食
với nhau
副一緒に
nhà hàng Nhật
名日本レストラン
nhà hàng Việt
名ベトナムレストラン
tham dự
動出席する
như thế nào
フどうですか?
về quê
名帰省
thuận lợi
副順調に
trình bày
動報告する
y tế
名医療

section

60

Trời lạnh nên tôi mặc áo khoác.
寒いので上着を着る。
Tôi chuẩn bị bài học cho ngày mai.
明日の授業を準備する。
Trang phục của cô ấy rất đẹp.
彼女の服装はとてもきれいだ。
Tôi thường mặc áo thun ngắn tay vào mùa hè.
夏に半袖Tシャツをよく着る。
Chúng ta sẽ đi hay không tùy thời tiết.
行くかどうかは天気次第だ。
Nhà hàng này phục vụ món Âu.
このレストランは洋食を出す。
Chúng ta học với nhau.
一緒に勉強する。
Tôi thích ăn ở nhà hàng Nhật.
日本料理店で食べるのが好きだ。
Chúng tôi đến nhà hàng Việt tối qua.
昨夜ベトナム料理店に行った。
Tôi tham dự bữa tiệc.
パーティーに出席する。
Bạn thấy món ăn này như thế nào?
この料理はどうですか。
Nghỉ hè tôi về quê.
夏休みに帰省する。
Công việc đang tiến triển thuận lợi.
仕事は順調に進んでいる。
trình bày chi tiết với công an
詳細を公安に報告する
Dịch vụ y tế ở đây rất tốt.
ここの医療サービスはとても良い。