ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 55
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
動解雇する
例文expand_more
button1
マイ単語
Doanh nghiệp sa thải người lao động
企業は労働者を解雇する
名ベル
例文expand_more
button1
マイ単語
rung chuông
ベルを鳴らす
名スマートフォン
例文expand_more
button1
マイ単語
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
ベトナム人の8割以上がスマートフォンを利用している
他銀行カード
例文expand_more
button1
マイ単語
Làm thẻ ngân hàng mới
銀行カードを新しく作る
他教会
例文expand_more
button1
マイ単語
Kia có phải là nhà thờ không?
あちらは教会ですか?
動忘れる
例文expand_more
button1
マイ単語
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
雨が降りそうだが、傘を忘れた
名メガネ
例文expand_more
button1
マイ単語
mang kính
眼鏡をかける
名皆さん
例文expand_more
button1
マイ単語
thông báo cho mọi người
皆さんにアナウンスする
名答え
例文expand_more
button1
マイ単語
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời của bạn
あなたの答えに丸をつけてください
フ何時?
例文expand_more
button1
マイ単語
Bây giờ là mấy giờ?
今は何時ですか?
名電子メール
例文expand_more
button1
マイ単語
Bạn có thể liên hệ với tôi qua thư điện tử
eメールで私に連絡しても構わない
名誕生日
例文expand_more
button1
マイ単語
Ngày mai là sinh nhật của mẹ tôi
明日は私の母の誕生日である
名連休
例文expand_more
button1
マイ単語
Tuần sau sẽ có 3 ngày nghỉ liên tiếp
来週は3連休がある
形同じ、似ている
例文expand_more
button1
マイ単語
Thiết kế khá giống nhau
デザインがかなり似ている
名電話番号
例文expand_more
button1
マイ単語
Cho tôi số điện thoại của anh
私にあなたの電話番号ください

section

55

sa thải
動解雇する
Chuông
名ベル
điện thoại thông minh
名スマートフォン
thẻ ngân hàng
他銀行カード
nhà thờ
他教会
quên
動忘れる
kính
名メガネ
mọi người
名皆さん
câu trả lời
名答え
mấy giờ
フ何時?
thư điện tử
名電子メール
sinh nhật
名誕生日
kì nghỉ dài ngày
名連休
giống nhau
形同じ、似ている
số điện thoại
名電話番号

section

55

Doanh nghiệp sa thải người lao động
企業は労働者を解雇する
rung chuông
ベルを鳴らす
80% người Việt sử dụng điện thoại thông minh
ベトナム人の8割以上がスマートフォンを利用している
Làm thẻ ngân hàng mới
銀行カードを新しく作る
Kia có phải là nhà thờ không?
あちらは教会ですか?
Trời có vẻ sắp mưa nhưng tôi quên mang dù
雨が降りそうだが、傘を忘れた
mang kính
眼鏡をかける
thông báo cho mọi người
皆さんにアナウンスする
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời của bạn
あなたの答えに丸をつけてください
Bây giờ là mấy giờ?
今は何時ですか?
Bạn có thể liên hệ với tôi qua thư điện tử
eメールで私に連絡しても構わない
Ngày mai là sinh nhật của mẹ tôi
明日は私の母の誕生日である
Tuần sau sẽ có 3 ngày nghỉ liên tiếp
来週は3連休がある
Thiết kế khá giống nhau
デザインがかなり似ている
Cho tôi số điện thoại của anh
私にあなたの電話番号ください