単語 意味 音声
rau sống 生野菜
button1
không nên ăn rau sống : 生野菜を食べるべきではない
tình nguyện ボランティア
button1
tham gia hoạt động tình nguyện : ボランティア活動に参加する
tốt nghiệp 卒業する
button1
tốt nghiệp cấp ba : 高校を卒業する
tài liệu 資料
button1
soạn tài liệu : 資料を作成する
trước khi ~の前
button1
không ăn đồ ngọt trước khi ăn tối : 夕飯の前、甘いものは食べない
du học sinh 留学生
button1
cô ấy là du học sinh Mỹ : 彼女はアメリカの留学生である
bóng bàn 卓球
button1
tham dự giải đấu bóng bàn : 卓球大会に参加する
giày
button1
đánh giày : 靴を磨く
thanh niên 若い者、青年
button1
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên : 青年団の活動に参加する
chuyên ngành 専攻
button1
học về chuyên ngành hoá học : 化学を専攻する
giáo sư 教授
button1
thảo luận với giáo sư sau buổi học : 授業の後に教授と相談する
mây
button1
trời nhiều mây : 雲が多い空
dương cầm ピアノ
button1
chơi dương cầm : ピアノを弾く
chán 飽きる
button1
anh ấy lam gì cũng nhanh chán : 彼は何をやってもすぐに飽きる
ngộ độc thức ăn 食中毒
button1
có biểu hiện bị ngộ độc thức ăn : 食中毒の症状がある