単語 意味 音声
ngày kia 明後日
button1
ngày kia là chủ nhật : 明後日は日曜日
ấm 暖かい
button1
trời đang ấm dần lên : 気温が少しずつ暖かくなっている
trung tâm センター
button1
anh ấy chơi ở vị trí trung tâm : 彼がセンターポジションを務める
chua 酸っぱい
button1
không ăn được đồ chua : 酸っぱいものが苦手
thế nào どう?
button1
cảm thấy thế nào? : どう感じた?
tất cả 全て
button1
tất cả đều là miễn phí : 全てが無料
mát 涼しい
button1
gió biển rất mát : 海風が涼しい
cổ truyền 伝統的な
button1
học về nghệ thuật cổ truyền : 伝統的な芸術について勉強する
cân 測る
button1
cân trọng lượng cơ thể : 体重を測る
trễ 遅れる(北部)
button1
xin lỗi tôi đến trễ : 遅れてすみません
muộn 遅れる(南部)
button1
xin lỗi tôi đến muộn : 遅れてすみません
mặn 塩っぽい
button1
canh hơi mặn : スープが少し塩っぽい
lăng
button1
ở Huế có nhiều lăng vua : フエでは帝廟がたくさんある
nghề nghiệp 職業
button1
nghề nghiệp của bạn là gì? : あなたの職業は何ですか?
đông người 人が多い
button1
không thích nơi đông người : 人が多いところは好きでない