復習クイズ
search
ベトタン BASIC 900 · Section 26

正しい意味を選びましょう

check

section

26

cổ truyền
形伝統的な
cân
動測る 名秤
trễ
形遅れる(北部)
muộn
形遅れる(南部)
mặn
形塩っぽい
lăng
名廟
nghề nghiệp
名職業
đông người
形人が多い
đồng ý
動同意
bắt đầu
動始める
mùa hè
名夏
mùa thu
名秋
ra mồ hôi
動汗を掻く
hoặc
他または
英語のorにあたる接続詞
xinh xinh
形可愛いらしい

section

26

học về nghệ thuật cổ truyền
伝統的な芸術について勉強する
cân trọng lượng cơ thể
体重を測る
xin lỗi tôi đến trễ
遅れてすみません
xin lỗi tôi đến muộn
遅れてすみません
canh hơi mặn
スープが少し塩っぽい
ở Huế có nhiều lăng vua
フエでは帝廟がたくさんある
nghề nghiệp của bạn là gì?
あなたの職業は何ですか?
không thích nơi đông người
人が多いところは好きでない
đồng ý vơi ý kiến của bạn
あなたの意見に同意する
bắt đầu học tiếng anh giao tiếp từ tháng 1
1月から英会話を始めた
đi du lịch Nhật vào mùa hè
夏に日本へ旅行に行く
lá chuyển màu vào mùa thu
秋に葉っぱの色が変わる
vận động nhiều nên ra mồ hôi
たくさん運動したため汗を掻いた
chọn màu trắng hoặc màu đen
黒または白を選ぶ
cô bé đó xinh xinh
あの女の子は可愛らしい