単語 意味 音声
ngài 呼称(男性向け)
button1
xin cám ơn ngài tổng thống : ありがとう大統領閣下
mang 持つ
button1
mang nhiều quà : お土産をたくさん持ってくる
thôi 辞める
button1
đã thôi việc ở công ty A : A会社の仕事を辞めた
hết 終わる、終了
button1
bán hết hàng : 商品販売が終了
số mấy 何番ですか?
button1
bàn số mấy? : テーブルは何番でしょうか?
cơ quan 官庁、機関
button1
làm việc ở cơ quan nhà nước : 政府機関で仕事する
phố cổ 古い街並み
button1
dạo quanh phố cổ : 古い町並みを散策する
tại sao どうして/なぜ?
button1
tại sao anh đến Việt Nam? : なぜベトナムに来たのですか?
sáng mai 明日の朝
button1
bắt đấu công việc mới từ sáng mai : 明日の朝から新しい仕事が始まる
nhà hàng レストラン
button1
đặt bàn tại nhà hàng nổi tiếng : 有名なレストランを予約する
cho 与える
button1
cho đứa bé đồ chơi : 子供におもちゃを与える
rưỡi 〜時半
button1
cuộc họp bắt đầu từ 10 giờ rưỡi : 会議は10時半から始まる
máy điều hòa エアコン
button1
lắp máy điều hoà mới : 新しいエアコンをつける
bên phải 右方
button1
phải điều khiển xe cộ đi lại ở bên phải : 車などは右方通行しないといけない
nhắc リマインドする
button1
nhắc nhở giờ tập trung ngày mai : 明日の集合時間をリマインドする