ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 17
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi đi chợ hôm kia.
私は一昨日市場へ行った。

Tôi sợ máy bay
飛行機が苦手だ

Tôi có một đồng hồ mới.
私は新しい時計を持っている。

đeo đồng hồ đeo tay
腕時計をはめる

húng tây thường được dùng trong các món Ý
バジルはイタリアン料理によく使われる

Đừng chỉ nhìn vào bề ngoài của người khác.
人の外見だけを見てはいけない。

Tôi thích ăn hồng xiêm ngọt mát.
私は甘くて冷たいサポチェが好きだ。

Chôm chôm có vỏ nhiều gai mềm.
ランブータンは柔らかいトゲのある皮を持つ。

Mẹ nấu canh trong xoong lớn.
母は大きな鍋でスープを作る。

Bánh ngọt này có nhiều nho khô.
このケーキにはたくさんの干しぶどうが入っている。

Tôi dùng cốc đo để đong bột mì.
計量カップで小麦粉を量る。

Thanh trà là đặc sản nổi tiếng của Huế.
タインチャー(ザボンの一種)はフエの有名な特産品です。

Nước ép chanh dây rất mát.
パッションフルーツジュースはとてもさわやかだ。

Măng cụt được gọi là nữ hoàng trái cây.
マンゴスチンはフルーツの女王と呼ばれる。

Vú sữa có vị ngọt và nhiều sữa.
ミルクフルーツは甘くてミルクのような味がする。
