ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 18
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Nước ép mãng cầu xiêm rất ngon.
カスタードアップルジュースはとても美味しい。

Việt Nam xuất khẩu nhiều thanh long.
ベトナムはたくさんのドラゴンフルーツを輸出している。

Hạt óc chó tốt cho sức khỏe.
クルミは健康に良い。

Bình Phước nổi tiếng với hạt điều.
ビンフオックはカシューナッツで有名だ。

Mùa đông tôi thích ăn hạt dẻ nướng.
冬に栗の焼き物を食べるのが好きだ。

Gỏi cuốn thường ăn kèm lá tía tô.
生春巻きはしそと一緒に食べることが多い。

Nước rau má rất mát.
ツボ草ジュースはとてもさわやかだ。

Tôi cho sả vào lẩu để thơm hơn.
鍋にレモングラスを入れて香りをよくする。

Tôi thích ăn canh cải xoong.
私はクレソンのスープが好きだ。

Gỏi hoa chuối là món ăn dân dã Việt Nam.
バナナの花のサラダはベトナムの素朴な料理だ。

Bánh chưng làm từ đậu xanh.
緑豆でチュンケーキを作る。

Tôi thích ăn salad có ớt chuông đỏ và vàng.
赤と黄色のパプリカ入りのサラダが好きだ。

Tôi mua ớt chuông xanh để xào thịt.
肉を炒めるために緑のパプリカを買った。

Tôi hay nấu canh với rau cải ngọt.
私はよく小松菜でスープを作る。

Lẩu bò rất hợp với rau cải cúc.
牛鍋には春菊がよく合う。
