単語 意味 音声
lạnh 寒い
button1
trời trở lạnh : 気温が寒くなる
trả 返す
button1
trả sách : 本を返す
đi vắng 留守
button1
cả nhà đi vắng : 家の全員が留守する
nhỏ 小さい
button1
muốn size nhỏ hơn : もっと小さいサイズ欲しい
máy sấy 乾燥機
button1
sử dụng máy sấy : 乾燥機を使う
cột
button1
được chống đỡ bằng nhiều cột : たくさんの柱に支えられている
rẽ 曲がる(北部)
button1
rẽ phải tại ngã tư tiếp theo : 次の交差点で右へ曲がる
quẹo 曲がる(南部)
button1
quẹo phải tại ngã tư tiếp theo : 次の交差点で右へ曲がる
nằm 横になる
button1
nằm nghỉ một xíu : 少しだけ横になる
bao xa どれぐらいの距離?
button1
Hà Nội và Huế cách nhau bao xa? : ハノイとフエの間はどれぐらいの距離ですか?
ít 少ない
button1
ít tuổi hơn anh ấy : 彼より年下
cà-phê コーヒー
button1
đi cà-phê mỗi sáng : 毎朝コーヒーを飲みに行く
tốt 良い
button1
đạt được kết quả tốt : 良い結果が得られる
thôi cũng được 了承(しぶしぶ)
button1
10000 đồng thôi cũng được : まあ、10000ドンでも良い
thưa 薄い/少ない
button1
mật độ dân số khá thưa : 人口密度がとても低い