皆さん、同じくコーヒーやミルクが入っている「Bạc xỉu」(バックシウ)と「Cà phê sữa」(カフスア)の違いはご存じでしょうか? その大きな違いは、バックシウはミルクベースで、カフェスアはコーヒーベースです。 お馴染みのあるカフェスアは、コーヒーの香ばしさや苦味を引き出し、さらに飲みやすくために練乳が少し加えられたものです。 それに対して、バックシウはサイゴン発祥の飲み物であり、その名前
続きを読む【第27話】賃貸を探す時・Tìm phòng trọ
会話例 鈴木さん Chào chị. Tôi đang tìm nhà. こんにちは。私は物件を探しています。 不動産 Chào anh. Anh muốn tìm nhà như thế nào? こんにちは。どのような物件を探したいですか。 鈴木さん Tôi đang tìm căn hộ 2 phòng ngủ, ở gần phố người Nhật. 日本人街に近く、2LDKの部屋を探
続きを読む<回答>第21課~第24課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Em ấy đã ( ) tôi đến tiệc tân gia. A. tham dự B. tham gia C. mời D. nhớ 問2 Con gái tôi biết ( ) đánh răng. A. cầm B. mang C. vẽ D. tự 問3 Chị Lan có thể nói được
続きを読む第21課~第24課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Em ấy đã ( ) tôi đến tiệc tân gia. A. tham dự B. tham gia C. mời D. nhớ 問2 Con gái tôi biết ( ) đánh răng. A. cầm B. mang C. vẽ D. tự 問3 Chị Lan có thể nói được 3 (
続きを読む第17課~第20課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Mùa đông ở Việt Nam không ( ) bằng mùa đông ở Nhật. A. nóng B. lạnh C. mát D. cao 問2 Một giờ có bao nhiêu ( ) ? A. ngày B. tháng C. thứ D. phút 問3 Anh ấy cao (
続きを読む<回答>第17課~第20課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Mùa đông ở Việt Nam không ( ) bằng mùa đông ở Nhật. A. nóng B. lạnh C. mát D. cao 問2 Một giờ có bao nhiêu ( ) ? A. ngày B. tháng C. thứ D. phút 問3 Anh ấy cao (
続きを読む第13課~第16課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Tôi đã từng ( ) với anh Nam. A. chào B. gặp C. nói chuyện D. mang 問2 Nam: Em đã ăn ( ) chưa ? Mai: Vâng, em đã ăn rồi. A. cay B. no C. trưa D. ngọt 問3 Cho tôi 2 (
続きを読む<回答>第13課~第16課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Tôi đã từng ( ) với anh Nam. A. chào B. gặp C. nói chuyện D. mang 問2 Nam: Em đã ăn ( ) chưa ? Mai: Vâng, em đã ăn rồi. A. cay B. no C. trưa D. ngọt 問3 Cho
続きを読む<回答>第10課~第12課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Anh có ( ) anh Suzuki không? A. đi B. ngồi C. biết D. đứng 問2 Tuần sau, chị Mai ( ) đi du lịch châu Âu. A. đang B. đã C. vừa mới D. sẽ 問3 Anh ấy không bắt máy.
続きを読む第10課~第12課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Anh có ( ) anh Suzuki không? A. đi B. ngồi C. biết D. đứng 問2 Tuần sau, chị Mai ( ) đi du lịch châu Âu. A. đang B. đã C. vừa mới D. sẽ 問3 Anh ấy không bắt máy. Có l
続きを読む