方向動詞とは移動の動作だけではなく、移動方向と空間等のイメージを表現する動詞です。本課では日常会話によく使う方向動詞ご紹介します。 điとđến đi : 行く(移動主体が位置するところから出発し離れていく) đến : 来る(逆に、移動主体が、話し手の位置する領域に向かって到着する) ※ đếnは「行く」の意味で使われる場合もあります 例文: ① Hè này, tôi sẽ đi du lịc
続きを読む【第9話】会議の締め挨拶・Phát biểu kết thúc buổi họp
会話例 代表 Kính thưa Chủ tịch hội đồng quản trị Công ty TNHH CGV, Ông Trần Văn An. CGV有限会社の取締役チャンヴァンアン様をはじめ、 Trưởng phòng kinh doanh, ông Nguyễn Văn Bình, cùng quý vị đại diện Công ty CGV. 経営部長グエンヴァンビン様、C
続きを読む【第50話】生ものの話・Thảo luận về đồ ăn sống
会話例. Vânさん Anh Suzuki ơi, anh đang cơm trưa à? 鈴木さん、昼ご飯を食べていますか? Trưa nay anh ăn cái gì vậy? 今日は何を食べていますか? 鈴木さん Anh đang ăn món cơm chan trứng. 卵かけごはんを食べていますよ。 Vânさん Trứng sống ư? 生卵ですか? Trứng ăn sống
続きを読む<回答>第35課~第38課の復習問題
( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Vấn đề môi trường đã trở thành vấn đề( ). A. tổ chức B. toàn cầu C. cá nhân D. ý tưởng 問2 Hôm qua, công ty tôi đã tổ chức ( ) giới thiệu sản phẩm mới. &nbs
続きを読む第35課~第38課の復習問題
( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Vấn đề môi trường đã trở thành vấn đề( ). A. tổ chức B. toàn cầu C. cá nhân D. ý tưởng 問2 Hôm qua, công ty tôi đã tổ chức ( ) giới thiệu sản phẩm mới. A. xây
続きを読む【第49話】ベトナムで驚いたこと・Điều khiến bạn ngạc nhiên ở Việt Nam
会話例 Vânさん Chào Taniuchi, rất cám ơn bạn đã tham gia buổi phỏng vấn ngày hôm nay. 谷内さん、本日はインタビューに参加して頂いてありがとうございます。 谷内さん Không có gì ạ. Mong chị giúp đỡ. いえいえ、よろしくお願いいたします。 Vânさん Bạn đến Việt Nam bao l
続きを読む【第8話】電話でのクレーム対応・Giải quyết khiếu nại qua điện thoại
会話例 コールセンター Kính chào quý khách. いつも大変お世話になっております。 Tôi tên là Nguyễn Văn An, đại diện công ty BTS BTS社のグエンヴァンアンと申します。 Cám ơn quý khách đã luôn quan tâm, tin tưởng và sử dụng dịch vụ của công ty chúng
続きを読む【第42課】「Phải」の用法
ベトナム語の「phải」は、会話の背景や文章中の使用する位置によって、色々な役割や意味をもっています。本課ではよく使われる「phải」の用法を紹介します。 用法① 名詞の「phải」=右 第31課にも紹介された【位置の表現】で「phải」は名詞で「右」の意味となります。 位置を表現するときは、「bên phải」(意味:右側)を使って、「ở」(意味:位置する)の動詞と一緒に使い表現します。 例文
続きを読む【第48話】ベトナム旅行・Du lịch Việt Nam
会話例 (Linhさん) Chào anh Suzuki, sắp đến kì nghỉ dài ngày rồi. 鈴木さん、もうすぐ連休ですね。 Đây là lần đầu tiên trải qua kỳ nghỉ ở Việt Nam nhỉ. 今回の連休は初めてベトナムで過ごしますね。 (鈴木さん) Ừ, đúng vậy. Đây là lần đầu tiên anh trải
続きを読む【第47話】バインミーについて・Về bánh mì Việt Nam
会話例 Linhさん Chào anh Suzuki. 鈴木さん、こんにちは。 Anh đã ăn sáng chưa ? 朝ごはんは食べましたか? 鈴木さん Chưa, tôi chưa ăn sáng. いいえ、まだ朝ごはんを食べていません。 Linhさん Anh có muốn ăn thử bánh mì không? バインミーを食べてみませんか? 鈴木さん Bánh mì hả? バイ
続きを読む