会話例. Vânさん Anh Suzuki ơi, anh đang cơm trưa à? 鈴木さん、昼ご飯を食べていますか? Trưa nay anh ăn cái gì vậy? 今日は何を食べていますか? 鈴木さん Anh đang ăn món cơm chan trứng. 卵かけごはんを食べていますよ。 Vânさん Trứng sống ư? 生卵ですか? Trứng ăn sống
続きを読むカテゴリー: 日常会話教材PDF(46-60)
【第49話】ベトナムで驚いたこと・Điều khiến bạn ngạc nhiên ở Việt Nam
会話例 Vânさん Chào Taniuchi, rất cám ơn bạn đã tham gia buổi phỏng vấn ngày hôm nay. 谷内さん、本日はインタビューに参加して頂いてありがとうございます。 谷内さん Không có gì ạ. Mong chị giúp đỡ. いえいえ、よろしくお願いいたします。 Vânさん Bạn đến Việt Nam bao l
続きを読む【第48話】ベトナム旅行・Du lịch Việt Nam
会話例 (Linhさん) Chào anh Suzuki, sắp đến kì nghỉ dài ngày rồi. 鈴木さん、もうすぐ連休ですね。 Đây là lần đầu tiên trải qua kỳ nghỉ ở Việt Nam nhỉ. 今回の連休は初めてベトナムで過ごしますね。 (鈴木さん) Ừ, đúng vậy. Đây là lần đầu tiên anh trải
続きを読む【第47話】バインミーについて・Về bánh mì Việt Nam
会話例 Linhさん Chào anh Suzuki. 鈴木さん、こんにちは。 Anh đã ăn sáng chưa ? 朝ごはんは食べましたか? 鈴木さん Chưa, tôi chưa ăn sáng. いいえ、まだ朝ごはんを食べていません。 Linhさん Anh có muốn ăn thử bánh mì không? バインミーを食べてみませんか? 鈴木さん Bánh mì hả? バイ
続きを読む【第46話】テトの準備・Chuẩn bị cho ngày Tết
会話例 Linhさん Anh Suzuki ơi, hôm nay cho em về sớm một chút được không ạ? 鈴木さん、今日は少し早く帰ってもいいですか? 鈴木さん Được chứ. Em bận à? いいですよ。忙しいですか? Linhさん Thật ra thì em phải đi mua sắm để chuẩn bị tết. 実はテトのために買い物を
続きを読む