ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 9
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名電気コンロ
例文expand_more
button1
マイ単語
Mẹ đang nấu ăn bằng bếp điện.
母は電気コンロで料理をしている。
名ガスコンロ
例文expand_more
button1
マイ単語
Trứng rán trên bếp ga thơm phức khắp nhà.
ガスコンロで焼いた卵は家中にいい匂いが広がる。
名ホットプレート
例文expand_more
button1
マイ単語
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
家族みんなでホットプレートでお好み焼きを焼く。
名換気扇
例文expand_more
button1
マイ単語
Khi nấu ăn, mẹ bật máy hút mùi.
料理するとき、母は換気扇をつける。
名洗濯機
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhà tôi có một máy giặt mới.
我が家には新しい洗濯機がある。
名掃除機
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng máy hút bụi để dọn phòng.
部屋を掃除するために掃除機を使う。
名ミシン
例文expand_more
button1
マイ単語
Bà ngoại khâu áo bằng máy may.
おばあさんはミシンで服を縫う。
名シーリングファン
例文expand_more
button1
マイ単語
Vào mùa hè, quạt trần quay rất mát.
夏にはシーリングファンが涼しい風を送る。
名冷房機
例文expand_more
button1
マイ単語
bật máy lạnh
エアコンをつける
名暖房
例文expand_more
button1
マイ単語
Trời lạnh, tôi bật máy sưởi.
寒いとき、暖房をつける。
名ヘアドライヤー
例文expand_more
button1
マイ単語
Chị tôi dùng máy sấy tóc sau khi gội đầu.
姉は髪を洗った後、ヘアドライヤーを使う。
名ヘアアイロン
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô ấy làm đẹp tóc bằng máy uốn tóc.
彼女はヘアアイロンで髪を整える。
名シェーバー
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh trai tôi cạo râu bằng máy cạo râu.
兄はシェーバーでひげを剃る。
名マッサージ器
例文expand_more
button1
マイ単語
Bố sử dụng máy mát-xa sau giờ làm việc.
父は仕事の後にマッサージ器を使う。
名マッサージチェア
例文expand_more
button1
マイ単語
Ông ngồi trên ghế mát-xa để thư giãn.
祖父はマッサージチェアに座ってリラックスする。

section

9

bếp điện
名電気コンロ
bếp ga
名ガスコンロ
chảo nướng điện
名ホットプレート
máy hút mùi
名換気扇
máy giặt
名洗濯機
máy hút bụi
名掃除機
máy may
名ミシン
quạt trần
名シーリングファン
máy lạnh
名冷房機
máy sưởi
名暖房
máy sấy tóc
名ヘアドライヤー
máy uốn tóc
名ヘアアイロン
máy cạo râu
名シェーバー
máy mát-xa
名マッサージ器
ghế mát-xa
名マッサージチェア

section

9

Mẹ đang nấu ăn bằng bếp điện.
母は電気コンロで料理をしている。
Trứng rán trên bếp ga thơm phức khắp nhà.
ガスコンロで焼いた卵は家中にいい匂いが広がる。
Cả nhà cùng nướng bánh xèo trên chảo nướng điện.
家族みんなでホットプレートでお好み焼きを焼く。
Khi nấu ăn, mẹ bật máy hút mùi.
料理するとき、母は換気扇をつける。
Nhà tôi có một máy giặt mới.
我が家には新しい洗濯機がある。
Tôi dùng máy hút bụi để dọn phòng.
部屋を掃除するために掃除機を使う。
Bà ngoại khâu áo bằng máy may.
おばあさんはミシンで服を縫う。
Vào mùa hè, quạt trần quay rất mát.
夏にはシーリングファンが涼しい風を送る。
bật máy lạnh
エアコンをつける
Trời lạnh, tôi bật máy sưởi.
寒いとき、暖房をつける。
Chị tôi dùng máy sấy tóc sau khi gội đầu.
姉は髪を洗った後、ヘアドライヤーを使う。
Cô ấy làm đẹp tóc bằng máy uốn tóc.
彼女はヘアアイロンで髪を整える。
Anh trai tôi cạo râu bằng máy cạo râu.
兄はシェーバーでひげを剃る。
Bố sử dụng máy mát-xa sau giờ làm việc.
父は仕事の後にマッサージ器を使う。
Ông ngồi trên ghế mát-xa để thư giãn.
祖父はマッサージチェアに座ってリラックスする。