ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 10
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi đánh răng bằng bàn chải đánh răng điện.
私は電動歯ブラシで歯を磨く。

Bà kiểm tra sức khỏe bằng máy đo huyết áp.
おばあさんは血圧計で健康をチェックする。

Tôi nghe nhạc bằng đầu đĩa CD.
私はCDプレーヤーで音楽を聴く。

Cả nhà xem phim bằng đầu đĩa DVD.
家族はDVDプレーヤーで映画を見る。

Anh ấy mở nhạc lớn bằng dàn âm thanh.
はステレオで大きな音楽を流す。
Giáo viên dùng máy ghi âm để thu bài giảng.
先生は授業を録音するためにレコーダーを使う。

Tôi dùng máy quét để lưu ảnh cũ vào máy tính.
古い写真をパソコンに保存するためにスキャナーを使う。

Công ty vẫn dùng máy fax để gửi tài liệu.
会社ではまだファックスで書類を送っている。

Tôi học bài dưới ánh sáng của đèn bàn.
私は卓上ライトの光で勉強する。

Tôi cắm máy tính vào ổ cắm nối dài.
パソコンを延長コードに差し込む。

Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
社員は書類を細かくするためにシュレッダーを使う。

cửa hàng tạm thời đóng cửa
店を一時的に閉店する

đi công tác nước ngoài
海外出張する

Em tôi học ở trường tiểu học gần nhà.
弟は家の近くの小学校に通っている。

Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
私は中学校でたくさんの新しい友達に会った。
