ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 10
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名電動歯ブラシ
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi đánh răng bằng bàn chải đánh răng điện.
私は電動歯ブラシで歯を磨く。
名血圧計
例文expand_more
button1
マイ単語
Bà kiểm tra sức khỏe bằng máy đo huyết áp.
おばあさんは血圧計で健康をチェックする。
名CDプレーヤー
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi nghe nhạc bằng đầu đĩa CD.
私はCDプレーヤーで音楽を聴く。
名DVDプレーヤー
例文expand_more
button1
マイ単語
Cả nhà xem phim bằng đầu đĩa DVD.
家族はDVDプレーヤーで映画を見る。
名ステレオ
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy mở nhạc lớn bằng dàn âm thanh.
はステレオで大きな音楽を流す。
名レコーダー
例文expand_more
マイ単語
Giáo viên dùng máy ghi âm để thu bài giảng.
先生は授業を録音するためにレコーダーを使う。
名スキャナー
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng máy quét để lưu ảnh cũ vào máy tính.
古い写真をパソコンに保存するためにスキャナーを使う。
名ファックス
例文expand_more
button1
マイ単語
Công ty vẫn dùng máy fax để gửi tài liệu.
会社ではまだファックスで書類を送っている。
名卓上ライト
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi học bài dưới ánh sáng của đèn bàn.
私は卓上ライトの光で勉強する。
名延長コード
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi cắm máy tính vào ổ cắm nối dài.
パソコンを延長コードに差し込む。
名シュレッダー
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
社員は書類を細かくするためにシュレッダーを使う。
副一時的な
例文expand_more
button1
マイ単語
cửa hàng tạm thời đóng cửa
店を一時的に閉店する
動出張する
例文expand_more
button1
マイ単語
đi công tác nước ngoài
海外出張する
名小学校
例文expand_more
button1
マイ単語
Em tôi học ở trường tiểu học gần nhà.
弟は家の近くの小学校に通っている。
名中学校
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
私は中学校でたくさんの新しい友達に会った。

section

10

bàn chải đánh răng điện
名電動歯ブラシ
máy đo huyết áp
名血圧計
đầu đĩa CD
名CDプレーヤー
đầu đĩa DVD
名DVDプレーヤー
dàn âm thanh
名ステレオ
máy ghi âm
名レコーダー
máy quét
名スキャナー
máy fax
名ファックス
đèn bàn
名卓上ライト
ổ cắm nối dài
名延長コード
máy hủy tài liệu
名シュレッダー
tạm thời
副一時的な
đi công tác
動出張する
trường tiểu học
名小学校
trường trung học
名中学校

section

10

Tôi đánh răng bằng bàn chải đánh răng điện.
私は電動歯ブラシで歯を磨く。
Bà kiểm tra sức khỏe bằng máy đo huyết áp.
おばあさんは血圧計で健康をチェックする。
Tôi nghe nhạc bằng đầu đĩa CD.
私はCDプレーヤーで音楽を聴く。
Cả nhà xem phim bằng đầu đĩa DVD.
家族はDVDプレーヤーで映画を見る。
Anh ấy mở nhạc lớn bằng dàn âm thanh.
はステレオで大きな音楽を流す。
Giáo viên dùng máy ghi âm để thu bài giảng.
先生は授業を録音するためにレコーダーを使う。
Tôi dùng máy quét để lưu ảnh cũ vào máy tính.
古い写真をパソコンに保存するためにスキャナーを使う。
Công ty vẫn dùng máy fax để gửi tài liệu.
会社ではまだファックスで書類を送っている。
Tôi học bài dưới ánh sáng của đèn bàn.
私は卓上ライトの光で勉強する。
Tôi cắm máy tính vào ổ cắm nối dài.
パソコンを延長コードに差し込む。
Nhân viên dùng máy hủy tài liệu để xé nhỏ giấy tờ.
社員は書類を細かくするためにシュレッダーを使う。
cửa hàng tạm thời đóng cửa
店を一時的に閉店する
đi công tác nước ngoài
海外出張する
Em tôi học ở trường tiểu học gần nhà.
弟は家の近くの小学校に通っている。
Tôi đã gặp nhiều bạn mới ở trường trung học.
私は中学校でたくさんの新しい友達に会った。