ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 88
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名支店
例文expand_more
button1
マイ単語
Công ty đó có 3 chi nhánh ở Việt Nam
その会社はベトナムに3つ支店がある
形基本的な
例文expand_more
button1
マイ単語
Toán học là nền tảng của khoa học.
数学は科学の基本的なものだ。
他~するところだった
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi đã suýt chết
死ぬところだった
動保管する
例文expand_more
button1
マイ単語
Hãy bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
食品を冷蔵庫に保存してください。
名ハム
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi ăn bánh mì với giăm bông.
パンをハムと一緒に食べる。
名鰊
例文expand_more
button1
マイ単語
Cá trích có hàm lượng DHA cao
鰊には、DHAが高く含まれている
名インゲン
例文expand_more
button1
マイ単語
Đậu cô ve được xếp vào loại rau xanh
インゲンは、緑黄色野菜に分類される
名アスパラガス
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thích ăn măng tây xào.
アスパラガス炒めが好きだ。
名ブロッコリー
例文expand_more
button1
マイ単語
Súp lơ xanh là một trong những loại rau tốt cho cơ thể.
ブロッコリーは体にいい野菜の一つだ
名さつま芋
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô ấy ghét khoai lang
彼女はさつま芋が嫌い
名ゴーヤ
例文expand_more
button1
マイ単語
Mướp đắng rất bổ dưỡng.
ゴーヤはとても栄養がある。
名南瓜
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi nấu canh bí ngô.
かぼちゃのスープを作った。
名グリーンピース 他えんどう豆
例文expand_more
button1
マイ単語
Món này có đậu Hà Lan.
この料理にはグリーンピースが入っている。
名竹の子
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thường ăn canh măng tre.
よく竹の子のスープを食べる。
名セロリ
例文expand_more
button1
マイ単語
Cần tây là thực phẩm có lượng calo ít
セロリは低カロリーの食材だ

section

88

chi nhánh
名支店
nền tảng
形基本的な
suýt
他~するところだった
bảo quản
動保管する
giăm bông
名ハム
cá trích
名鰊
đậu cô ve
名インゲン
măng tây
名アスパラガス
súp lơ xanh
名ブロッコリー
khoai lang
名さつま芋
mướp đắng
名ゴーヤ
bí ngô
名南瓜
đậu Hà Lan
名グリーンピース 他えんどう豆
măng tre
名竹の子
cần tây
名セロリ

section

88

Công ty đó có 3 chi nhánh ở Việt Nam
その会社はベトナムに3つ支店がある
Toán học là nền tảng của khoa học.
数学は科学の基本的なものだ。
Tôi đã suýt chết
死ぬところだった
Hãy bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.
食品を冷蔵庫に保存してください。
Tôi ăn bánh mì với giăm bông.
パンをハムと一緒に食べる。
Cá trích có hàm lượng DHA cao
鰊には、DHAが高く含まれている
Đậu cô ve được xếp vào loại rau xanh
インゲンは、緑黄色野菜に分類される
Tôi thích ăn măng tây xào.
アスパラガス炒めが好きだ。
Súp lơ xanh là một trong những loại rau tốt cho cơ thể.
ブロッコリーは体にいい野菜の一つだ
Cô ấy ghét khoai lang
彼女はさつま芋が嫌い
Mướp đắng rất bổ dưỡng.
ゴーヤはとても栄養がある。
Tôi nấu canh bí ngô.
かぼちゃのスープを作った。
Món này có đậu Hà Lan.
この料理にはグリーンピースが入っている。
Tôi thường ăn canh măng tre.
よく竹の子のスープを食べる。
Cần tây là thực phẩm có lượng calo ít
セロリは低カロリーの食材だ