ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 6
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
動妊娠する
例文expand_more
button1
マイ単語
người có thai được ưu tiên lên máy bay trước
妊娠している人を優先搭乗させる
名搭乗券、ボーディングパス
例文expand_more
button1
マイ単語
Xin anh cho xem thẻ lên tàu
搭乗券をお見せいただけますか?
名搭乗ゲート
例文expand_more
button1
マイ単語
đến trước cửa lên máy bay 20 phút trước giờ xuất phát
出発20分前に搭乗ゲートの前に来る
名税金の払い戻し
例文expand_more
button1
マイ単語
làm thủ tục hoàn thuế
税金払い戻し手続きを行う
名預け荷物
例文expand_more
button1
マイ単語
có nhiều hành lý ký gửi
預け荷物がたくさんある
名電子提示版
例文expand_more
button1
マイ単語
kiểm tra thông tin trên bảng thông báo điện tử
電子提示版で情報を確認する
動実践する
例文expand_more
button1
マイ単語
học qua thực tế
実践を通じて学ぶ
動摂取する
例文expand_more
button1
マイ単語
hấp thụ dinh dưỡng
栄養を摂取する
名技能実習生
例文expand_more
button1
マイ単語
đến Nhật với tư cách là thực tập sinh kỹ năng
技能実習性として来日する
名交通運輸省
例文expand_more
button1
マイ単語
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
交通運輸省は新しい橋を建設する。
名ハードディスク
例文expand_more
button1
マイ単語
Máy tính này có một ổ cứng lớn.
このパソコンは大きなハードディスクを持つ。
名ルータ
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi lắp bộ định tuyến mạng trong phòng.
私は部屋にルータを設置する。
名ハブ
例文expand_more
button1
マイ単語
Các máy tính được nối qua một hub.
コンピュータはハブを通してつながる。
名ログ
例文expand_more
button1
マイ単語
Hệ thống lưu bản ghi tự động.
システムは自動でログを保存する。
名ストレージ
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
データを保存するためにストレージを買う。

section

6

có thai
動妊娠する
thẻ lên tàu
名搭乗券、ボーディングパス
cửa lên máy báy
名搭乗ゲート
hoàn thuế
名税金の払い戻し
hành lý ký gửi
名預け荷物
bảng thông tin điện tử
名電子提示版
thực tế
動実践する
hấp thụ
動摂取する
thực tập sinh kỹ năng
名技能実習生
Bộ giao thông vận tải
名交通運輸省
ổ cứng
名ハードディスク
bộ định tuyến mạng
名ルータ
điểm kết nối trung tâm
名ハブ
bản ghi
名ログ
ổ nhớ
名ストレージ

section

6

người có thai được ưu tiên lên máy bay trước
妊娠している人を優先搭乗させる
Xin anh cho xem thẻ lên tàu
搭乗券をお見せいただけますか?
đến trước cửa lên máy bay 20 phút trước giờ xuất phát
出発20分前に搭乗ゲートの前に来る
làm thủ tục hoàn thuế
税金払い戻し手続きを行う
có nhiều hành lý ký gửi
預け荷物がたくさんある
kiểm tra thông tin trên bảng thông báo điện tử
電子提示版で情報を確認する
học qua thực tế
実践を通じて学ぶ
hấp thụ dinh dưỡng
栄養を摂取する
đến Nhật với tư cách là thực tập sinh kỹ năng
技能実習性として来日する
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
交通運輸省は新しい橋を建設する。
Máy tính này có một ổ cứng lớn.
このパソコンは大きなハードディスクを持つ。
Tôi lắp bộ định tuyến mạng trong phòng.
私は部屋にルータを設置する。
Các máy tính được nối qua một hub.
コンピュータはハブを通してつながる。
Hệ thống lưu bản ghi tự động.
システムは自動でログを保存する。
Tôi mua thêm ổ nhớ để lưu dữ liệu.
データを保存するためにストレージを買う。