ベトタン ADVANCED 1200
Section 7
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tường lửa bảo vệ máy tính khỏi virus.
ファイアウォールはコンピュータをウイルスから守る。

Trong toán học, x là một biến số.
数学でxは変数だ。

Tổng Bí thư phát biểu tại hội nghị.
書記長は会議で発言する。

Chủ tịch nước thăm Nhật Bản.
国家主席は日本を訪問する。

Thủ tướng làm việc với bộ trưởng.
首相は大臣と会談する。

Phó Thủ tướng dự lễ khai mạc.
副首相は開会式に出席する。

Quốc hội thông qua luật mới.
国会は新しい法律を可決する。

Bộ trưởng phát biểu trên truyền hình.
大臣はテレビで話す。

Thông tấn xã Việt Nam đưa tin nhanh.
ベトナム通信社は速報を出す。

Tôi nghe tin tức trên Đài Tiếng nói Việt Nam.
私はベトナム放送社でニュースを聞く。

Đài Truyền hình Việt Nam phát sóng phim mới.
ベトナムテレビ局は新しいドラマを放送する。

Ông ấy nhập viện ở bệnh viện đa khoa.
彼は総合病院に入院する。

Giám đốc bệnh viện gặp bệnh nhân.
院長は患者に会う。

Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
副院長は診療室を確認する。

Hội hữu nghị Việt – Nhật tổ chức sự kiện văn hóa.
日越友好協会は文化イベントを開く。
