ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 8
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名株主総会
例文expand_more
button1
マイ単語
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
会社は毎年株主総会を開く。
名国営企業
例文expand_more
button1
マイ単語
Đây là một công ty nhà nước lớn.
これは大きな国営企業だ。
名株式会社
例文expand_more
button1
マイ単語
Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu.
株式会社は株式を発行する。
名有限会社
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
兄は有限会社で働く。
名個人事業
例文expand_more
button1
マイ単語
Chú tôi mở một doanh nghiệp tư nhân.
叔父は個人事業を始める。
名連盟、連合
例文expand_more
button1
マイ単語
liên minh các nước Đông Nam Á
東南アジア諸国連合
名平均年齢
例文expand_more
button1
マイ単語
độ tuổi trung bình của người Việt Nam là 32.5 tuổi
ベトナム人の平均年齢は32.5歳です
名人口構成
例文expand_more
button1
マイ単語
Việt Nam đang ở thời kỳ cơ cấu dân số vàng
ベトナムではゴールデン人口構成の時期です
名海外進出
例文expand_more
button1
マイ単語
nhiều công ty Nhật Bản mở rộng kinh doanh sang Việt Nam
多くの企業がベトナムへ進出している
名インバウンド
例文expand_more
button1
マイ単語
du lịch từ nước ngoài đến Việt Nam tăng mạnh
ベトナムへのインバウンドが急増している
名アウトバウンド
例文expand_more
button1
マイ単語
du lịch ra nước ngoài đi Nhật Bản và Hàn Quốc đang được ưa chuộng
日本や韓国へのアウトバウンドが流行っている
名旅行代理店
例文expand_more
button1
マイ単語
có thể đặt vé máy bay tại đại lý bán tour du lịch
旅行代理店で航空券を予約する事ができる
名季節性
例文expand_more
button1
マイ単語
Công việc này có tính chất theo mùa.
この仕事は季節性がある。
名賠償金
例文expand_more
button1
マイ単語
trả tiền bồi thường
賠償金を払う
名気合
例文expand_more
button1
マイ単語
Hãy đặt thêm nhiều tâm huyết vào công việc
仕事にもっと気合を入れろ

section

8

hội đồng cổ đông
名株主総会
công ty nhà nước
名国営企業
công ty cổ phần
名株式会社
công ty trách nhiệm hữu hạn
名有限会社
doanh nghiệp tư nhân
名個人事業
liên minh
名連盟、連合
độ tuổi trung bình
名平均年齢
cơ cấu dân số
名人口構成
mở rộng kinh doanh ra nước ngoài
名海外進出
du lịch từ nước ngoài
名インバウンド
du lịch ra nước ngoài
名アウトバウンド
đại lý bán tour du lịch
名旅行代理店
theo mùa
名季節性
tiền bồi thường
名賠償金
tâm huyết
名気合

section

8

Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
会社は毎年株主総会を開く。
Đây là một công ty nhà nước lớn.
これは大きな国営企業だ。
Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu.
株式会社は株式を発行する。
Anh tôi làm việc ở công ty trách nhiệm hữu hạn.
兄は有限会社で働く。
Chú tôi mở một doanh nghiệp tư nhân.
叔父は個人事業を始める。
liên minh các nước Đông Nam Á
東南アジア諸国連合
độ tuổi trung bình của người Việt Nam là 32.5 tuổi
ベトナム人の平均年齢は32.5歳です
Việt Nam đang ở thời kỳ cơ cấu dân số vàng
ベトナムではゴールデン人口構成の時期です
nhiều công ty Nhật Bản mở rộng kinh doanh sang Việt Nam
多くの企業がベトナムへ進出している
du lịch từ nước ngoài đến Việt Nam tăng mạnh
ベトナムへのインバウンドが急増している
du lịch ra nước ngoài đi Nhật Bản và Hàn Quốc đang được ưa chuộng
日本や韓国へのアウトバウンドが流行っている
có thể đặt vé máy bay tại đại lý bán tour du lịch
旅行代理店で航空券を予約する事ができる
Công việc này có tính chất theo mùa.
この仕事は季節性がある。
trả tiền bồi thường
賠償金を払う
Hãy đặt thêm nhiều tâm huyết vào công việc
仕事にもっと気合を入れろ