ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 63
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名接客
例文expand_more
button1
マイ単語
Công việc của tôi là tiếp khách.
私の仕事は接客だ。
名課題
例文expand_more
button1
マイ単語
Đây là một thách thức lớn.
これは大きな課題だ。
動手を取り合う
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng ta hãy chung tay bảo vệ môi trường.
みんなで環境を手を取り合って守ろう。
名課題
例文expand_more
button1
マイ単語
Đây là một thử thách khó.
これは難しい課題だ。
名取り組む
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy dũng cảm đương đầu với khó khăn.
彼は勇敢に困難に取り組む。
名背景画像
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi đổi hình nền điện thoại.
携帯の背景画像を変えた。
名道端
例文expand_more
button1
マイ単語
Có quán nước trên vỉa hè.
道端にお店がある。
名洞窟
例文expand_more
button1
マイ単語
Họ khám phá một động lớn.
大きな洞窟を探検する。
名放射能
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhà máy bị rò rỉ phóng xạ.
工場で放射能漏れがあった。
動識別する
例文expand_more
button1
マイ単語
Khó phân biệt hai giọng nói này.
この二つの声を識別するのは難しい。
動迷惑をかける
例文expand_more
button1
マイ単語
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
ご迷惑をかけてすみません。
名事項
例文expand_more
button1
マイ単語
Hãy đọc kỹ điều khoản hợp đồng.
契約の事項をよく読む。
名銀行口座
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi mở tài khoản ngân hàng mới.
新しい銀行口座を作った。
名共同創設者
例文expand_more
button1
マイ単語
Họ là những người đồng sáng lập doanh nghiệp này
彼らはこの企業の共同創設者である
名ベーコン
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi ăn sáng với thịt xông khói.
朝食にベーコンを食べた。

section

63

tiếp khách
名接客
thách thức
名課題
chung tay
動手を取り合う
thử thách
名課題
đương đầu
名取り組む
hình nền
名背景画像
vỉa hè
名道端
động
名洞窟
phóng xạ
名放射能
phân biệt
動識別する
làm phiền
動迷惑をかける
điều khoản
名事項
tài khoản ngân hàng
名銀行口座
đồng sáng lập
名共同創設者
thịt xông khói
名ベーコン

section

63

Công việc của tôi là tiếp khách.
私の仕事は接客だ。
Đây là một thách thức lớn.
これは大きな課題だ。
Chúng ta hãy chung tay bảo vệ môi trường.
みんなで環境を手を取り合って守ろう。
Đây là một thử thách khó.
これは難しい課題だ。
Anh ấy dũng cảm đương đầu với khó khăn.
彼は勇敢に困難に取り組む。
Tôi đổi hình nền điện thoại.
携帯の背景画像を変えた。
Có quán nước trên vỉa hè.
道端にお店がある。
Họ khám phá một động lớn.
大きな洞窟を探検する。
Nhà máy bị rò rỉ phóng xạ.
工場で放射能漏れがあった。
Khó phân biệt hai giọng nói này.
この二つの声を識別するのは難しい。
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
ご迷惑をかけてすみません。
Hãy đọc kỹ điều khoản hợp đồng.
契約の事項をよく読む。
Tôi mở tài khoản ngân hàng mới.
新しい銀行口座を作った。
Họ là những người đồng sáng lập doanh nghiệp này
彼らはこの企業の共同創設者である
Tôi ăn sáng với thịt xông khói.
朝食にベーコンを食べた。