ベトタン ADVANCED 1200
Section 64
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi thích lẩu có nấm kim châm.
鍋にえのきが好きだ。

Hãy tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời và giữ ở nhiệt độ bình thường
直射日光を避け、常温で保存してください

Tình thế ngàn cân treo sợi tóc.
危機一髪の状況。

Ông tướng ấy trăm trận trăm thắng.
その将軍は百戦百勝だった。

Người đó sống theo tín ngưỡng riêng.
彼は自分の信条に従って生きる。

Máy này biến nước thành hơi nước
この機械は水を蒸気に変える。

Siêu thị bán nhiều hàng chế biến.
スーパーでたくさんの加工品を売っている。

Trà xanh chứa chất chống oxy hóa.
緑茶には酸化防止剤が含まれている。

Đây là sản phẩm công nghệ cao.
これはハイテク製品だ。

Trường tổ chức buổi tọa đàm.
学校で座談会が開かれた。

Cá voi sống ở Nam Đại Tây Dương.
クジラは南大西洋にいる。

Nam Băng Dương rất lạnh.
南極海はとても寒い。

Gấu trắng sống ở Bắc Băng Dương.
ホッキョクグマは北極海に住む。

Cá tuyết ở Bắc Đại Tây Dương rất ngon.
北大西洋のタラはおいしい。

Ấn Độ Dương rất rộng lớn.
インド洋はとても広い。
