ベトタン ADVANCED 1200
Section 62
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tao mệt quá.
おれは疲れた。

Căn nhà này rất xập xệ.
この家はぼろぼろだ。

Anh ấy rất nam tính.
彼はとても男っぽい。

Tôi thích ăn chè đậu đỏ.
あずきのデザートが好きだ。

Công ty báo cáo thu chi tháng này.
今月の収支を報告する。

Ở Nhật có thần đạo Shinto.
日本には神道がある。

Tôi mua 1kg thịt thăn.
ヒレ肉を1キロ買った。

Phở bò có thêm thịt nạm.
フォーにバラ肉が入っている。

Tôi cắt hành tím để nấu ăn.
紫玉ねぎを切って料理する。

Hoa hồi dùng trong phở.
フォーにアニスを使う。

Tôi muốn đi, ngược lại anh ấy không muốn đi.
私は行きたい、逆に彼は行きたくない。

Hôm qua tôi phải tăng ca.
昨日、残業しなければならなかった。

tôi tan ca lúc 5 giờ chiều.
午後5時に退勤する。

“Tôi” là một đại từ nhân xưng.
「私」は人称代名詞だ。

Công việc của tôi là phục vụ khách.
私の仕事は接客だ。
