ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 57
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Món ăn địa phương rất ngon.
地方の料理はとても美味しい。

Đường đang bị tắc.
道が渋滞している。

Tôi thích cà phê, tuy nhiên tôi không uống nhiều.
コーヒーが好きだ。しかしあまり飲まない。

Tôi luôn đeo khẩu trang khi ra ngoài.
外に出るときマスクをつける。

Tình hình hiện tại rất khó khăn.
現在の状況は大変だ。

Tôi có bảo hiểm y tế.
私は医療保険を持っている。

Cô ấy là bạn cùng lớp của tôi.
彼女は私のクラスメートだ。

Tôi mang cơm hộp đến trường.
学校に弁当を持って行く。

Chúng tôi nghỉ trưa một tiếng.
昼休みは1時間だ。

Tôi tán thành với ý kiến đó.
その意見に賛成する。

Xe chạy với tốc độ cao.
車は高速で走る。

Tôi lo lắng về tương lai.
未来が心配だ。

Sumo là môn đấu vật nổi tiếng của Nhật.
相撲は日本の有名な格闘技だ。

Tôi muốn nói chuyện trực tiếp với anh ấy.
彼と直接話したい。

Cô bé rất thông minh.
その子は賢い。
