ベトタン ADVANCED 1200
Section 52
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Đừng hành động khinh suất. 。
軽率な行動をしないでください

Cái bánh này rất thơm.
このパンは香ばしい。

Cô ấy rất giỏi chịu đựng.
彼女は我慢強い。

Anh ấy có tinh thần mạnh mẽ.
彼は気合が入っている。

Tôi dùng vị tinh khi nấu ăn.
私は料理に味の素を使う。

Công ty muốn mở rộng thị trường.
会社は市場を拡大する。

Tôi kẻ mắt nước mỗi sáng.
私は毎朝アイライナーを引く。

Tôi thoa má hồng lên má.
私はほっぺにチークを塗る。

Tôi bị dị ứng với phấn hoa.
私は花粉にアレルギーがある。

Tôi đã nhận được rất nhiều lì xì vào dịp Tết.
正月にたくさんお年玉をもらった。

Tôi mừng tuổi cho trẻ em.
私は子どもにお年玉をあげる。

Tôi đang học cách làm bánh.
私はケーキの作り方を学ぶ。

Cô ấy còn trẻ nhưng rất khôn ngoan.
彼女は若いのに分別がある。

Cô ấy rất chịu khó, lúc nào cũng cố gắng hết mình.
彼女はとても頑張り屋で、いつも全力を尽くする。

Anh ấy làm việc rất kĩ càng.
彼は几帳面な働き方をする。
