ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 35
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
形親しみ易い
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô giáo rất dễ gần.
先生は親しみ易い。
形大人しい
例文expand_more
button1
マイ単語
Con mèo này rất hiền lành.
この猫は大人しい。
形正直な
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy là người chính trực.
彼は正直な人だ。
形誠実な
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô ấy luôn thành thực trong công việc.
彼女は仕事に誠実だ。
形包容力
例文expand_more
button1
マイ単語
Người mẹ rất bao dung với con cái.
母は子供に包容力がある。
形温厚な
例文expand_more
button1
マイ単語
Ông ấy có tính cách đôn hậu.
彼は温厚な性格だ。
形穏やかな
例文expand_more
button1
マイ単語
Thời tiết hôm nay rất ôn hòa.
今日は穏やかな天気だ。
形家庭的な
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô ấy rất đảm đang trong việc bếp núc.
彼女は家庭的だ。
形優しい
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô ấy rất chu đáo với mọi người.
彼女は皆に優しい。
形気さく
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy rất hòa đồng với bạn bè.
彼は友達に気さくだ。
名親切な
例文expand_more
button1
マイ単語
Bác sĩ rất ân cần với bệnh nhân.
医者は患者に親切だ。
形きちっとした
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ta làm việc rất cầu toàn.
彼は仕事にきちっとしている。
形大らか
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô ấy rất rộng lượng, không để bụng.
彼女は大らかだ。
形偉い
例文expand_more
button1
マイ単語
Ông ấy là một người vĩ đại.
彼は偉い人だ。
形たくましい
例文expand_more
button1
マイ単語
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。

section

35

dễ gần
形親しみ易い
hiền lành
形大人しい
chính trực
形正直な
thành thực
形誠実な
bao dung
形包容力
đôn hậu
形温厚な
ôn hòa
形穏やかな
đảm đang
形家庭的な
chu đáo
形優しい
hoà đồng
形気さく
ân cần
名親切な
cầu toàn
形きちっとした
rộng lượng
形大らか
vĩ đại
形偉い
mạnh mẽ
形たくましい

section

35

Cô giáo rất dễ gần.
先生は親しみ易い。
Con mèo này rất hiền lành.
この猫は大人しい。
Anh ấy là người chính trực.
彼は正直な人だ。
Cô ấy luôn thành thực trong công việc.
彼女は仕事に誠実だ。
Người mẹ rất bao dung với con cái.
母は子供に包容力がある。
Ông ấy có tính cách đôn hậu.
彼は温厚な性格だ。
Thời tiết hôm nay rất ôn hòa.
今日は穏やかな天気だ。
Cô ấy rất đảm đang trong việc bếp núc.
彼女は家庭的だ。
Cô ấy rất chu đáo với mọi người.
彼女は皆に優しい。
Anh ấy rất hòa đồng với bạn bè.
彼は友達に気さくだ。
Bác sĩ rất ân cần với bệnh nhân.
医者は患者に親切だ。
Anh ta làm việc rất cầu toàn.
彼は仕事にきちっとしている。
Cô ấy rất rộng lượng, không để bụng.
彼女は大らかだ。
Ông ấy là một người vĩ đại.
彼は偉い人だ。
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。