ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 36
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Người lính rất dũng cảm.
兵士は勇ましい。

Cậu bé đó hay xấu bụng với bạn.
その子は友達に意地悪だ。

Con bé hơi ích kỷ.
その子は少しわがままだ。

Căn phòng này thật u ám.
この部屋は暗い。

Anh ta rất cứng đầu.
彼は頑固だ。

Tôi rất hay quên chìa khóa.
私はよく鍵を忘れっぽい。

Anh ta là kẻ lừa đảo.
彼はいんちきだ。

Cô bé rất nhút nhát.
その女の子は内気だ。

Anh ấy cư xử rất lạnh lùng.
彼は冷たい態度をとる。

Anh ấy hay trễ giờ.
彼は時間にルーズだ。

Căn phòng của cậu ấy rất dơ bẩn.
彼の部屋はだらしない。

Cô ấy rất hấp tấp khi làm việc.
彼女は仕事でせっかちだ。

Anh ta dễ nóng nảy.
彼は気が短い。

Tôi đọc tạp chí mỗi ngày.
私は毎日雑誌を読む。

Tôi đến nơi làm việc lúc 8 giờ sáng.
私は朝8時に職場に行く。
