ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 33
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Họ bắt tay chặt chẽ.
彼らはがっちり握手する。

anh ấy đi ngủ chính xác 7 giờ
彼はきっかり7時に帰ってくる

đóng cửa khít lại để gió lạnh không vào trong
冷気が入らないように窓をきっちり閉める

Núi hiện rõ ràng trong sương.
山がくっきり見える。

Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
彼は病気でげっそりした。

Hãy bình tĩnh suy nghĩ.
じっくり考える。

Tôi khăng khăng chắc là anh ta đến.
彼が来るとてっきり思った。

Tôi hoàn toàn không biết.
私はまるっきり知らない。

Tôi chán ngán công việc tẻ nhạt này.
この退屈な仕事にうんざりする。

hoàn thành bài tập này một cách dễ dàng
この宿題はすんなり終わった

Hơn tất cả mọi thứ, sức khỏe là quan trọng.
何より健康が大切だ。

bắt máy, bắt điện thoại
電話を取る

thiết kế được ưa chuộng
人気のあるデザイン

Cái áo này rất thích hợp với bạn.
の服はあなたに合う。

Anh ấy có tính cách hiền lành.
彼は優しい性格だ。
