ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 33
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
形がっちり
例文expand_more
button1
マイ単語
Họ bắt tay chặt chẽ.
彼らはがっちり握手する。
副きっかり
例文expand_more
button1
マイ単語
anh ấy đi ngủ chính xác 7 giờ
彼はきっかり7時に帰ってくる
副きっちり
例文expand_more
button1
マイ単語
đóng cửa khít lại để gió lạnh không vào trong
冷気が入らないように窓をきっちり閉める
形くっきり
例文expand_more
button1
マイ単語
Núi hiện rõ ràng trong sương.
山がくっきり見える。
形げっそり
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
彼は病気でげっそりした。
副じっくり 形穏やかな
例文expand_more
button1
マイ単語
Hãy bình tĩnh suy nghĩ.
じっくり考える。
他てっきり
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi khăng khăng chắc là anh ta đến.
彼が来るとてっきり思った。
副まるっきり
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi hoàn toàn không biết.
私はまるっきり知らない。
形うんざり
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi chán ngán công việc tẻ nhạt này.
この退屈な仕事にうんざりする。
副すんなり
例文expand_more
button1
マイ単語
hoàn thành bài tập này một cách dễ dàng
この宿題はすんなり終わった
他何より
例文expand_more
button1
マイ単語
Hơn tất cả mọi thứ, sức khỏe là quan trọng.
何より健康が大切だ。
動取る
例文expand_more
button1
マイ単語
bắt máy, bắt điện thoại
電話を取る
名デザイン
例文expand_more
button1
マイ単語
thiết kế được ưa chuộng
人気のあるデザイン
動合う
例文expand_more
button1
マイ単語
Cái áo này rất thích hợp với bạn.
の服はあなたに合う。
名性格
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy có tính cách hiền lành.
彼は優しい性格だ。

section

33

chặt chẽ
形がっちり
chính xác
副きっかり
vừa khít
副きっちり
rõ ràng
形くっきり
gầy nhom
形げっそり
bình tĩnh
副じっくり 形穏やかな
khăng khăng
他てっきり
hoàn toàn
副まるっきり
tẻ nhạt
形うんざり
dễ dàng
副すんなり
hơn tất cả mọi thứ
他何より
bắt giữ
動取る
thiết kế
名デザイン
thích hợp
動合う
tính cách
名性格

section

33

Họ bắt tay chặt chẽ.
彼らはがっちり握手する。
anh ấy đi ngủ chính xác 7 giờ
彼はきっかり7時に帰ってくる
đóng cửa khít lại để gió lạnh không vào trong
冷気が入らないように窓をきっちり閉める
Núi hiện rõ ràng trong sương.
山がくっきり見える。
Anh ấy gầy nhom sau khi ốm.
彼は病気でげっそりした。
Hãy bình tĩnh suy nghĩ.
じっくり考える。
Tôi khăng khăng chắc là anh ta đến.
彼が来るとてっきり思った。
Tôi hoàn toàn không biết.
私はまるっきり知らない。
Tôi chán ngán công việc tẻ nhạt này.
この退屈な仕事にうんざりする。
hoàn thành bài tập này một cách dễ dàng
この宿題はすんなり終わった
Hơn tất cả mọi thứ, sức khỏe là quan trọng.
何より健康が大切だ。
bắt máy, bắt điện thoại
電話を取る
thiết kế được ưa chuộng
人気のあるデザイン
Cái áo này rất thích hợp với bạn.
の服はあなたに合う。
Anh ấy có tính cách hiền lành.
彼は優しい性格だ。