単語 意味 音声
thức khuya 夜更かしする
button1
không nên thức khuya : 夜更かしするべきではない
phở フォー
button1
nấu phở : フォーを作る
dãy phố
button1
dãy phố này về đêm rất đẹp : この街は夜がとても綺麗
buổi tối
button1
đường phố vắng vẻ vào buổi tối : 夜の道は空いている
thành phố 都市、市内
button1
Sài Gòn là thành phố kinh tế : サイゴンは経済都市である
sáng 明るい
button1
tối trăng tròn rất sáng : 満月の夜はとても明るい
sương
button1
sương dày đặc : 霧が濃い
thời gian 時間
button1
tiết kiệm thời gian : 時間を節約する
cửa hàng 店舗(北部)
button1
cửa hàng bán kem : アイスクリームを売っている店
cửa tiệm 店舗(南部)
button1
cửa tiệm bán kem : アイスクリームを売っている店
ẩm ướt じめじめする、潤う
button1
khí hậu ẩm ướt : じめじめした気候
thưa thớt 空いている、閑散としている
button1
dân cư thưa thớt : 人口密度が低い
áo sơ-mi シャツ
button1
mặc áo sơ-mi : シャツを着る
bàn テーブル
button1
đặt lọ hoa trên bàn : 花瓶をテーブルの上に置く
kem アイスクリーム
button1
ăn kem tráng miệng : アイスクリームでデザートを食べる