ベトタン ADVANCED 1200
Section 32
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Giống cái và giống đực đều quan trọng.
雌雄はどちらも大切だ。

Bò đực rất khỏe.
雌牛はとても力強い。

Bò nuôi để lấy thịt lớn nhanh.
肉牛は早く成長する。

Bò sữa cho nhiều sữa mỗi ngày.
乳牛は毎日たくさんのミルクを出す。

Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
私たちは新しい販路を探す。

Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
価格は判断基準に従う。

Tôi mua thức ăn cho gia súc.
私は飼料を買う。

Tôi bắt cá nước ngọt.
私は川魚を捕る。

Cá nước mặn sống ở biển.
海水魚は海に住む。

Ngư dân ra ngư trường sớm.
漁師は早く漁場に出る。

Họ làm việc trong ngành nuôi trồng thủy sản.
彼らは水産業で働く。

Họ đánh bắt cá mỗi ngày.
彼らは毎日魚を漁獲する。

Bác sĩ tiêm thuốc cho tôi.
医者は私に注射する。

Tôi đi tiêm phòng cúm.
私はインフルエンザの予防接種を受ける。

Chiều cao cơ thể của tôi là 170cm.
私の背丈は170センチだ。
