ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 32
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi thấy mờ mờ ảo ảo trong sương.
霧の中でぼんやり見える。

Ông ấy đi chậm rãi.
彼はゆっくり歩く。

Ý tưởng chợt nổi lên trong đầu.
頭にアイデアが浮かび上がる。

Cốc nước đầy tràn.
コップに水がたっぷり入っている。

đánh bóng một cách dứt khoát
思い切りゴルフクラブを振る

nói đúng điểm yếu
ずばりと言い当てる

Bụng tôi cảm thấy nặng nề.
お腹がずっしり感じる。

trang điểm đậm
こってりとした化粧

このスープはあっさりしている。
Món súp này thanh đạm.

anh ấy thường xuyên đến cửa hàng này
彼はこの店にしょっちゅう来る

Tôi đờ đẫn trong giờ học.
授業中にぼけっとする。

Quần áo này rộng rãi
この服はゆったりしている

Cô ấy dứt khoát từ chối.
彼女はきっぱり断る。

Quần áo ướt đẫm mồ hôi.
服が汗でびっしょりだ。

Anh ấy có thân hình cường tráng.
彼はがっしりした体を持つ。
