ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 2
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
動認める
例文expand_more
button1
マイ単語
được công nhận là quốc bảo
国宝として認められる
名手荷物
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh có hành lý xách tay không?
手荷物をお持ちでしょうか?
名オフィス、事務所
例文expand_more
button1
マイ単語
Văn phòng nằm ở khu vực trung tâm
オフィスは中心部にある
名お客さん、顧客
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi phải gặp hàng chục khách hàng hằng ngày
私は毎日数十人のお客さんと会わないといけない
名冷蔵庫
例文expand_more
button1
マイ単語
có nhiều trái cây trong tủ lạnh
冷蔵庫の中に果物がたくさんある
名電子レンジ
例文expand_more
button1
マイ単語
sử dụng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn
電子レンジで料理を温める
名企業
例文expand_more
button1
マイ単語
doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam
ベトナムでの日系企業
名乗用車
例文expand_more
button1
マイ単語
sở hữu xe ô tô con
乗用車を所有する
名コンテナトレーラー
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi là tài xế xe tải container
私はコンテナトレーラーのドライバーです
動携帯する
例文expand_more
button1
マイ単語
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
必要な書類をいつも携帯しないといけない
名手段
例文expand_more
button1
マイ単語
phương tiện giao thông
交通手段
名紙幣
例文expand_more
button1
マイ単語
Ở Việt Nam chỉ sử dụng tiền giấy
ベトナムでは紙幣のみ使っている
名貨幣
例文expand_more
button1
マイ単語
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
ベトナム人は貨幣を使うのに慣れていない
名大型連休
例文expand_more
button1
マイ単語
Ở Nhật mỗi năm có khoảng 2-3 kỳ nghỉ dài ngày
日本で年間2-3回程の大型連休がある
動郵送する
例文expand_more
button1
マイ単語
gửi bưu điện đến địa chỉ được chỉ định
指定された住所へ郵送する

section

2

công nhận
動認める
hành lý xách tay
名手荷物
văn phòng
名オフィス、事務所
khách hàng
名お客さん、顧客
tủ lạnh
名冷蔵庫
lò vi sóng
名電子レンジ
doanh nghiệp
名企業
xe ô tô con
名乗用車
xe tải công-tơ-nơ
名コンテナトレーラー
mang theo
動携帯する
phương tiện
名手段
tiền giấy
名紙幣
tiền xu
名貨幣
kỳ nghỉ dài ngày
名大型連休
gửi bưu điện
動郵送する

section

2

được công nhận là quốc bảo
国宝として認められる
Anh có hành lý xách tay không?
手荷物をお持ちでしょうか?
Văn phòng nằm ở khu vực trung tâm
オフィスは中心部にある
Tôi phải gặp hàng chục khách hàng hằng ngày
私は毎日数十人のお客さんと会わないといけない
có nhiều trái cây trong tủ lạnh
冷蔵庫の中に果物がたくさんある
sử dụng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn
電子レンジで料理を温める
doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam
ベトナムでの日系企業
sở hữu xe ô tô con
乗用車を所有する
Tôi là tài xế xe tải container
私はコンテナトレーラーのドライバーです
luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
必要な書類をいつも携帯しないといけない
phương tiện giao thông
交通手段
Ở Việt Nam chỉ sử dụng tiền giấy
ベトナムでは紙幣のみ使っている
Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
ベトナム人は貨幣を使うのに慣れていない
Ở Nhật mỗi năm có khoảng 2-3 kỳ nghỉ dài ngày
日本で年間2-3回程の大型連休がある
gửi bưu điện đến địa chỉ được chỉ định
指定された住所へ郵送する