ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 2
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

được công nhận là quốc bảo
国宝として認められる

Anh có hành lý xách tay không?
手荷物をお持ちでしょうか?

Văn phòng nằm ở khu vực trung tâm
オフィスは中心部にある

Tôi phải gặp hàng chục khách hàng hằng ngày
私は毎日数十人のお客さんと会わないといけない

có nhiều trái cây trong tủ lạnh
冷蔵庫の中に果物がたくさんある

sử dụng lò vi sóng để hâm nóng thức ăn
電子レンジで料理を温める

doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam
ベトナムでの日系企業

sở hữu xe ô tô con
乗用車を所有する

Tôi là tài xế xe tải container
私はコンテナトレーラーのドライバーです

luôn mang theo các giấy tờ cần thiết bên mình
必要な書類をいつも携帯しないといけない

phương tiện giao thông
交通手段

Ở Việt Nam chỉ sử dụng tiền giấy
ベトナムでは紙幣のみ使っている

Người Việt Nam không quen sử dụng tiền xu
ベトナム人は貨幣を使うのに慣れていない

Ở Nhật mỗi năm có khoảng 2-3 kỳ nghỉ dài ngày
日本で年間2-3回程の大型連休がある

gửi bưu điện đến địa chỉ được chỉ định
指定された住所へ郵送する
