ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 3
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

nối chuyến 2 lần
乗り継ぎが2回ある

dạo quanh cửa hàng miễn thuế
免税店でぶらぶらする

mua hàng miễn thuế
免税品を購入する

trả thêm tiền cho hành lý quá cân
重量が超えた荷物に追加でお金を払う

hành lý quá kích cỡ
サイズ超過荷物

nhận hành lý ở băng chuyền số 9
コンベア9番で荷物を受け取る

khai báo hành lý
荷物を申告する

chuyến bay đã bị hoãn lại
フライトが遅延した

chuyến bay đáp sớm 30 phút
30分ほどのフライトで早着した

ngồi ghế hạng thương gia
ビジネスクラス席に座る

mua vé hạng phổ thông
エコノミークラスのチケットを購入する

một số hãng hàng không có bán ghế hạng phổ thông đặc biệt
いくつかの航空会社ではプレミアムエコノミークラスチケットを取り扱う

quả bơ có nhiều chất dinh dưỡng
アボカドは栄養が豊富だ

Tôi có thể gọi món được không ạ?
注文してもよろしいでしょうか?

Cửa hàng tiện lợi ở đâu?
コンビニエンスストアはどこですか?
