ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 28
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi đeo nhẫn vào ngón giữa.
中指に指輪をはめる。

Nhẫn cưới ở ngón áp út.
薬指に結婚指輪をする。

Ngón út là nhỏ nhất
小指は一番小さい。

Tôi xoay cổ tay.
手首を回す。

Tôi chạm vào bằng đầu ngón tay.
指先で触る。

Tôi đá bóng bằng chân phải.
右足でボールをける。

Tôi đứng bằng chân trái.
左足で立つ。

Tôi tập cơ bắp đùi
太ももを鍛える。

Bóng trúng cẳng chân.
ボールがすねに当たる。

Tôi rửa bàn chân.
足の裏を洗う。

Tôi đếm ngón chân.
足指を数える。

giao cho anh ấy / tùy anh ấy
彼に任せる

Việt Nam là quê hương thứ 2 của tôi
ベトナムは私の第二の故郷です

Nếu có câu hỏi, hãy thoải mái hỏi tôi
質問があったら、遠慮なく私に聞いてください

Tôi ăn nồi lẩu với bạn bè.
友達と鍋を食べる。
