単語 意味 音声
đồng ý 同意
button1
đồng ý vơi ý kiến của bạn : あなたの意見に同意する
bắt đầu 始める
button1
bắt đầu học tiếng anh giao tiếp từ tháng 1 : 1月から英会話を始めた
mùa hè
button1
đi du lịch Nhật vào mùa hè : 夏に日本へ旅行に行く
mùa thu
button1
lá chuyển màu vào mùa thu : 秋に葉っぱの色が変わる
ra mồ hôi 汗を掻く
button1
vận động nhiều nên ra mồ hôi : たくさん運動したため汗を掻いた
hoặc または
button1
chọn màu trắng hoặc màu đen : 黒または白を選ぶ
xinh xinh 可愛いらしい
button1
cô bé đó xinh xinh : あの女の子は可愛らしい
lớn thứ tư 4番目に大きい
button1
đây la bệnh viện lớn thứ tư : ここは4番目に大きいな病院である
nữa もっと
button1
phải cố gắng luyện tập hơn nữa : もっと練習しなきゃ
ảnh 写真(北部)
button1
treo ảnh trên tường : 壁に写真をかける
hình 写真(南部)
button1
treo hình trên tường : 壁に写真をかける
quay lại 戻る
button1
quay lại Nhật : 日本に戻る
nói đùa 冗談を言う
button1
hay nói đùa : よく冗談を言う
viết 書く
button1
viết thư cho bạn : 友達に手紙を書く
truyện tình 恋愛小説
button1
truyện tình này rất cảm động : ここ恋愛小説は本当に感動する