ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 28
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名お客さん
例文expand_more
button1
マイ単語
đón khách
お客さんを迎える
形より背が低い
例文expand_more
button1
マイ単語
thấp hơn em trai
弟より背が低い
形よく(習慣を示す) 習慣の頻度を表現する際に使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
thường tụ tập bạn bè cuối tuần
週末はよく友達と集まる
名小説
例文expand_more
button1
マイ単語
viết tiểu thuyết
小説を書く
名朝
例文expand_more
button1
マイ単語
thường tập yoga vào buổi sáng
朝によくヨガをする
名彼氏
例文expand_more
button1
マイ単語
cô ấy đã có bạn trai
彼女は彼氏がいる
他それでは 英語のand thenにあたる接続詞
例文expand_more
button1
マイ単語
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
それでは、また来週会おう
名旅、フライト
例文expand_more
button1
マイ単語
chuyến bay của tôi bị trễ
私のフライトが遅延した
動送る、贈呈する
例文expand_more
button1
マイ単語
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
彼の親に何を贈るべきか分からない
動設立する
例文expand_more
button1
マイ単語
thành lập công ty mới
新しい会社を設立する
名本の前につける(北部) 本の前に付ける冠詞
例文expand_more
button1
マイ単語
mua 2 quyển tiểu thuyết
小説を2冊買う
他本の前につける(南部) 本の前に付ける冠詞
例文expand_more
button1
マイ単語
mua 2 cuốn tiểu thuyết
小説を2冊買う
名香り
例文expand_more
button1
マイ単語
có mùi hương dễ chịu
気持ちいい香りがする
名私たち 年上の人に向けて自称
例文expand_more
button1
マイ単語
hãy để tụi cháu giúp
(年上の人に向け)私たちに手伝わせてください
名何もない、何もしない
例文expand_more
button1
マイ単語
không ăn được chút nào cả
全く何も食べれない

section

28

khách
名お客さん
thấp hơn
形より背が低い
thường
形よく(習慣を示す)
習慣の頻度を表現する際に使用する
tiểu thuyết
名小説
buổi sáng
名朝
bạn trai
名彼氏
vậy
他それでは
英語のand thenにあたる接続詞
chuyến
名旅、フライト
biếu
動送る、贈呈する
thành lập
動設立する
quyển
名本の前につける(北部)
本の前に付ける冠詞
cuốn
他本の前につける(南部)
本の前に付ける冠詞
hương
名香り
tụi cháu
名私たち
年上の人に向けて自称
không...nào cả
名何もない、何もしない

section

28

đón khách
お客さんを迎える
thấp hơn em trai
弟より背が低い
thường tụ tập bạn bè cuối tuần
週末はよく友達と集まる
viết tiểu thuyết
小説を書く
thường tập yoga vào buổi sáng
朝によくヨガをする
cô ấy đã có bạn trai
彼女は彼氏がいる
vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
それでは、また来週会おう
chuyến bay của tôi bị trễ
私のフライトが遅延した
không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
彼の親に何を贈るべきか分からない
thành lập công ty mới
新しい会社を設立する
mua 2 quyển tiểu thuyết
小説を2冊買う
mua 2 cuốn tiểu thuyết
小説を2冊買う
có mùi hương dễ chịu
気持ちいい香りがする
hãy để tụi cháu giúp
(年上の人に向け)私たちに手伝わせてください
không ăn được chút nào cả
全く何も食べれない