ベトタン BASIC 900
Section 28
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

đón khách
お客さんを迎える

thấp hơn em trai
弟より背が低い

thường tụ tập bạn bè cuối tuần
週末はよく友達と集まる

viết tiểu thuyết
小説を書く

thường tập yoga vào buổi sáng
朝によくヨガをする

cô ấy đã có bạn trai
彼女は彼氏がいる

vậy thôi hẹn gặp anh tuần sau
それでは、また来週会おう

chuyến bay của tôi bị trễ
私のフライトが遅延した

không biết nên biếu gì bố mẹ bạn trai
彼の親に何を贈るべきか分からない

thành lập công ty mới
新しい会社を設立する

mua 2 quyển tiểu thuyết
小説を2冊買う

mua 2 cuốn tiểu thuyết
小説を2冊買う

có mùi hương dễ chịu
気持ちいい香りがする

hãy để tụi cháu giúp
(年上の人に向け)私たちに手伝わせてください

không ăn được chút nào cả
全く何も食べれない
