ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 26
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名傷跡
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy có một vết sẹo trên mặt.
彼の顔に傷跡がある。
動譲渡する
例文expand_more
button1
マイ単語
Công ty A đã chuyển nhượng hợp đồng cho công ty B.
A社はB社に契約を譲渡した。
動凹む
例文expand_more
button1
マイ単語
Cái lon bị lõm.
缶が凹む。
名ピーナッツ油
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng dầu phộng để nấu ăn.
私はピーナッツ油を使う。
名とうもろこし油
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi mua một chai dầu bắp.
私はとうもろこし油を買う。
名サラダ油
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi trộn rau với dầu salad.
私はサラダにサラダ油をかける。
名生唐辛子
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi ăn ớt tươi.
私は生唐辛子を食べる。
名干し唐辛子
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng ớt khô để nấu món cà ri.
カレーを作るために干し唐辛子を使った。
名白胡麻
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi rắc vừng trắng lên bánh.
私はパンに白胡麻をふる。
名黒胡麻
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
私はご飯に黒胡麻をふる。
名ソフトウェア
例文expand_more
button1
マイ単語
Phần mềm này rất tiện lợi.
このソフトウェアはとても便利だ。
名あずき
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi nấu chè đỗ đỏ.
私はあずきを煮る。
名大豆
例文expand_more
button1
マイ単語
Đỗ tương là nguyên liệu của đậu phụ.
大豆は豆腐の材料だ。
名しいたけ
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi nấu nấm đông cô.
私はしいたけを煮る。
名蓮の茎
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi cho ngó sen vào món xào.
私は炒め物に蓮の茎を入れる。

section

26

vết sẹo
名傷跡
chuyển nhượng
動譲渡する
bị lõm
動凹む
dầu phộng
名ピーナッツ油
dầu bắp
名とうもろこし油
dầu salad
名サラダ油
ớt tươi
名生唐辛子
ớt khô
名干し唐辛子
vừng trắng
名白胡麻
vừng đen
名黒胡麻
phần mềm
名ソフトウェア
đỗ đỏ
名あずき
đỗ tương
名大豆
nấm đông cô
名しいたけ
ngó sen
名蓮の茎

section

26

Anh ấy có một vết sẹo trên mặt.
彼の顔に傷跡がある。
Công ty A đã chuyển nhượng hợp đồng cho công ty B.
A社はB社に契約を譲渡した。
Cái lon bị lõm.
缶が凹む。
Tôi dùng dầu phộng để nấu ăn.
私はピーナッツ油を使う。
Tôi mua một chai dầu bắp.
私はとうもろこし油を買う。
Tôi trộn rau với dầu salad.
私はサラダにサラダ油をかける。
Tôi ăn ớt tươi.
私は生唐辛子を食べる。
Tôi dùng ớt khô để nấu món cà ri.
カレーを作るために干し唐辛子を使った。
Tôi rắc vừng trắng lên bánh.
私はパンに白胡麻をふる。
Tôi rắc vừng đen lên cơm.
私はご飯に黒胡麻をふる。
Phần mềm này rất tiện lợi.
このソフトウェアはとても便利だ。
Tôi nấu chè đỗ đỏ.
私はあずきを煮る。
Đỗ tương là nguyên liệu của đậu phụ.
大豆は豆腐の材料だ。
Tôi nấu nấm đông cô.
私はしいたけを煮る。
Tôi cho ngó sen vào món xào.
私は炒め物に蓮の茎を入れる。