ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 22
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名霜
例文expand_more
button1
マイ単語
Buổi sáng có nhiều sương giá trên lá.
朝、葉の上に霜が降りた。
名吹雪
例文expand_more
button1
マイ単語
Hôm qua có một trận bão tuyết lớn.
昨日、大きな吹雪があった。
名気圧
例文expand_more
button1
マイ単語
Thay đổi áp suất có thể gây đau đầu.
気圧の変化で頭痛になることがある。
名高気圧
例文expand_more
button1
マイ単語
Hôm nay khu vực chịu ảnh hưởng của áp suất cao.
今日、この地域は高気圧に覆われている。
名低気圧
例文expand_more
button1
マイ単語
Áp suất thấp thường mang đến mưa.
低気圧は雨をもたらすことが多い。
形温暖な
例文expand_more
button1
マイ単語
Mùa xuân ở đây rất ấm áp.
ここの春はとても暖かい。
名温帯
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhật Bản nằm trong vùng ôn đới.
日本は温帯に位置している。
名寒帯
例文expand_more
button1
マイ単語
Bắc Cực thuộc hàn đới.
北極は寒帯に属する。
名熱帯
例文expand_more
button1
マイ単語
Việt Nam là nước nằm trong vùng nhiệt đới.
ベトナムは熱帯に位置する国だ。
名雨季
例文expand_more
button1
マイ単語
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
南部では雨季は5月に始まる。
名精進料理
例文expand_more
button1
マイ単語
Hôm nay tôi ăn đồ chay.
今日は精進料理を食べる。
名お坊さん
例文expand_more
button1
マイ単語
Thầy tu sống trong chùa.
お坊さんはお寺に住んでいる。
名健康
例文expand_more
button1
マイ単語
bí quyết bảo vệ sức khỏe
健康の秘訣
動再開する
例文expand_more
button1
マイ単語
mở lại đường bay
航空路線を再開する
動発表する
例文expand_more
button1
マイ単語
thông báo kết quả kiểm tra cuối kỳ
期末試験の結果を発表する

section

22

sương giá
名霜
bão tuyết
名吹雪
áp suất
名気圧
áp suất cao
名高気圧
áp suất thấp
名低気圧
ấm áp
形温暖な
ôn đới
名温帯
hàn đới
名寒帯
nhiệt đới
名熱帯
mùa mưa
名雨季
đồ chay
名精進料理
thầy tu
名お坊さん
sức khỏe
名健康
mở lại
動再開する
thông báo
動発表する

section

22

Buổi sáng có nhiều sương giá trên lá.
朝、葉の上に霜が降りた。
Hôm qua có một trận bão tuyết lớn.
昨日、大きな吹雪があった。
Thay đổi áp suất có thể gây đau đầu.
気圧の変化で頭痛になることがある。
Hôm nay khu vực chịu ảnh hưởng của áp suất cao.
今日、この地域は高気圧に覆われている。
Áp suất thấp thường mang đến mưa.
低気圧は雨をもたらすことが多い。
Mùa xuân ở đây rất ấm áp.
ここの春はとても暖かい。
Nhật Bản nằm trong vùng ôn đới.
日本は温帯に位置している。
Bắc Cực thuộc hàn đới.
北極は寒帯に属する。
Việt Nam là nước nằm trong vùng nhiệt đới.
ベトナムは熱帯に位置する国だ。
Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
南部では雨季は5月に始まる。
Hôm nay tôi ăn đồ chay.
今日は精進料理を食べる。
Thầy tu sống trong chùa.
お坊さんはお寺に住んでいる。
bí quyết bảo vệ sức khỏe
健康の秘訣
mở lại đường bay
航空路線を再開する
thông báo kết quả kiểm tra cuối kỳ
期末試験の結果を発表する