ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 22
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Buổi sáng có nhiều sương giá trên lá.
朝、葉の上に霜が降りた。

Hôm qua có một trận bão tuyết lớn.
昨日、大きな吹雪があった。

Thay đổi áp suất có thể gây đau đầu.
気圧の変化で頭痛になることがある。

Hôm nay khu vực chịu ảnh hưởng của áp suất cao.
今日、この地域は高気圧に覆われている。

Áp suất thấp thường mang đến mưa.
低気圧は雨をもたらすことが多い。

Mùa xuân ở đây rất ấm áp.
ここの春はとても暖かい。

Nhật Bản nằm trong vùng ôn đới.
日本は温帯に位置している。

Bắc Cực thuộc hàn đới.
北極は寒帯に属する。

Việt Nam là nước nằm trong vùng nhiệt đới.
ベトナムは熱帯に位置する国だ。

Ở miền Nam, mùa mưa thường bắt đầu vào tháng 5.
南部では雨季は5月に始まる。

Hôm nay tôi ăn đồ chay.
今日は精進料理を食べる。

Thầy tu sống trong chùa.
お坊さんはお寺に住んでいる。

bí quyết bảo vệ sức khỏe
健康の秘訣

mở lại đường bay
航空路線を再開する

thông báo kết quả kiểm tra cuối kỳ
期末試験の結果を発表する
