ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 22
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
他~より 比較する際に使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
cao hơn anh trai
兄より背が高い
形賑やか
例文expand_more
button1
マイ単語
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
この街は夜になると賑やかになる
形お腹いっぱい
例文expand_more
button1
マイ単語
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no
水をたくさん飲んだため、まだお腹がいっぱいだ
動レターを送る
例文expand_more
button1
マイ単語
gửi thư cho mẹ
母にレターを送る
名映画館
例文expand_more
button1
マイ単語
rạp chiếu phim mới vừa mở cửa
映画館は新しくオープンしたばかり
名砂糖
例文expand_more
button1
マイ単語
thêm đường vào cà - phê
コーヒーに砂糖を入れる
名豆乳
例文expand_more
button1
マイ単語
uống sữa đậu nành mỗi sáng
毎朝豆乳を飲む
動感じる
例文expand_more
button1
マイ単語
cảm thấy đau
痛みを感じる
形よく 他または 行為の頻度が多い際に使用する
例文expand_more
button1
マイ単語
hay ăn cơm vào buổi sáng
朝はよく白ごはんを食べる
動終了
例文expand_more
button1
マイ単語
ăn xong cả rồi
食べ終わった
副ゆっくりに
例文expand_more
button1
マイ単語
đi từ từ đến cũng được
ゆっくり来ても良い
フ前から、昔から
例文expand_more
button1
マイ単語
tập nhảy từ lâu
前からダンスを練習している
名外国
例文expand_more
button1
マイ単語
bạn đến từ nước ngoài
外国から来た友達
動起きる
例文expand_more
button1
マイ単語
dậy sớm
早く起きる
他その間に 英語のwhileにあたる接続詞
例文expand_more
button1
マイ単語
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
彼は本を読んでいる間に彼女はご飯を作る

section

22

hơn
他~より
比較する際に使用する
nhộn nhịp
形賑やか
no
形お腹いっぱい
gửi thư
動レターを送る
rạp chiếu phim
名映画館
đường
名砂糖
sữa đậu nành
名豆乳
cảm thấy
動感じる
hay
形よく 他または
行為の頻度が多い際に使用する
xong cả
動終了
từ từ
副ゆっくりに
từ lâu
フ前から、昔から
nước ngoài
名外国
dậy
動起きる
trong khi đó
他その間に
英語のwhileにあたる接続詞

section

22

cao hơn anh trai
兄より背が高い
thành phố này rất nhộn nhịp về đêm
この街は夜になると賑やかになる
uống nhiều nước nên chưa ăn đã no
水をたくさん飲んだため、まだお腹がいっぱいだ
gửi thư cho mẹ
母にレターを送る
rạp chiếu phim mới vừa mở cửa
映画館は新しくオープンしたばかり
thêm đường vào cà - phê
コーヒーに砂糖を入れる
uống sữa đậu nành mỗi sáng
毎朝豆乳を飲む
cảm thấy đau
痛みを感じる
hay ăn cơm vào buổi sáng
朝はよく白ごはんを食べる
ăn xong cả rồi
食べ終わった
đi từ từ đến cũng được
ゆっくり来ても良い
tập nhảy từ lâu
前からダンスを練習している
bạn đến từ nước ngoài
外国から来た友達
dậy sớm
早く起きる
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
彼は本を読んでいる間に彼女はご飯を作る