ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 19
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名倉庫
例文expand_more
button1
マイ単語
Hàng hóa được lưu trong nhà kho.
商品は倉庫に置く。
名人口芝サッカー場
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng tôi chơi ở sân bóng nhân tạo.
私たちは人口芝サッカー場で遊ぶ。
動主張する
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
彼は自分の意見が正しいと主張した
動述べる
例文expand_more
button1
マイ単語
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
会議中に上司は社員の評価方法について述べた
名国際空港
例文expand_more
button1
マイ単語
Nội Bài là sân bay quốc tế lớn nhất miền Bắc
ノイバイ空港は北部で一番大きな国際空港である
名旅客ターミナル
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhà ga hành khách mới đã đi vào hoạt động
新しい旅客ターミナルが運営開始になった
名デジタルカメラ
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ.
私は小さなデジタルカメラを買った。
名広州
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi đi công tác Quảng Châu.
私は広州へ出張する。
名スマートテレビ
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhà tôi có ti-vi thông minh.
家にスマートテレビがある。
動貶める
例文expand_more
button1
マイ単語
hủy hoại tư cách
人格を貶める
名口内炎
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi bị nhiệt miệng.
私は口内炎になる。
名えくぼ
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô bé có lúm đồng tiền.
彼女はえくぼがある。
名医療保険
例文expand_more
button1
マイ単語
mua bảo hiểm y tế
医療保険を入る
形ちくちくする
例文expand_more
button1
マイ単語
Ngực đau như bị kim châm vào
胸がちくちくする
形シクシクする
例文expand_more
button1
マイ単語
Bụng đau âm ỉ suốt từ sáng, thật khó chịu
朝からお腹がシクシクして気持ち悪い

section

19

nhà kho
名倉庫
sân bóng nhân tạo
名人口芝サッカー場
khăng khăng
動主張する
đề cập
動述べる
sân bay quốc tế
名国際空港
nhà ga hành khách
名旅客ターミナル
máy ảnh kỹ thuật số
名デジタルカメラ
quảng châu
名広州
ti-vi thông minh
名スマートテレビ
hủy hoại
動貶める
nhiệt miệng
名口内炎
lúm đồng tiền
名えくぼ
bảo hiểm y tế
名医療保険
đau như kim châm
形ちくちくする
đau âm ỉ
形シクシクする

section

19

Hàng hóa được lưu trong nhà kho.
商品は倉庫に置く。
Chúng tôi chơi ở sân bóng nhân tạo.
私たちは人口芝サッカー場で遊ぶ。
Anh ấy khăng khăng ý kiến của mình là đúng
彼は自分の意見が正しいと主張した
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
会議中に上司は社員の評価方法について述べた
Nội Bài là sân bay quốc tế lớn nhất miền Bắc
ノイバイ空港は北部で一番大きな国際空港である
Nhà ga hành khách mới đã đi vào hoạt động
新しい旅客ターミナルが運営開始になった
Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ.
私は小さなデジタルカメラを買った。
Tôi đi công tác Quảng Châu.
私は広州へ出張する。
Nhà tôi có ti-vi thông minh.
家にスマートテレビがある。
hủy hoại tư cách
人格を貶める
Tôi bị nhiệt miệng.
私は口内炎になる。
Cô bé có lúm đồng tiền.
彼女はえくぼがある。
mua bảo hiểm y tế
医療保険を入る
Ngực đau như bị kim châm vào
胸がちくちくする
Bụng đau âm ỉ suốt từ sáng, thật khó chịu
朝からお腹がシクシクして気持ち悪い