ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 20
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
形むかむかする
例文expand_more
button1
マイ単語
Cứ ăn đồ cay là dạ dày lại đau cồn cào
辛い物を食べると胃がむかむかする
形ヒリヒリする
例文expand_more
button1
マイ単語
Lỡ sờ vào nồi đang nóng nên da bị bỏng rát
熱い鍋に触って、肌がひりひりする
形ジンジンする
例文expand_more
button1
マイ単語
Bị đập ngón chân vào cửa nên đau tê tái
ドアに足の指がぶつかり、ジンジンしている
動割引、値下げする
例文expand_more
button1
マイ単語
Cái áo này được giảm giá 20%
このシャツは20%割引されている
名建国記念日
例文expand_more
button1
マイ単語
Ngày quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9
ベトナム建国記念日は9月2日です
名決済アプリ
例文expand_more
button1
マイ単語
Trả tiền qua ứng dụng thanh toán
決済アプリで払う
名骨董品屋
例文expand_more
button1
マイ単語
Ông ấy mở cửa hàng đồ cổ.
彼は骨董品屋を営む。
名化粧水、ローション
例文expand_more
button1
マイ単語
nước hoa hồng nhiều ẩm
しっとりタイプの化粧水
名セラム(化粧品)
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng serum mỗi tối.
私は毎晩セラムを使う。
名美容液、 エッセンス
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô ấy thoa sữa dưỡng da.
彼女は美容液を塗る。
名乳液、エマルジョン
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi dùng sữa dưỡng ẩm vào buổi sáng.
私は朝に乳液を使う。
名UVケア、日焼け止めクリーム
例文expand_more
button1
マイ単語
Hãy thoa kem chống nắng trước khi ra ngoài.
外に出る前に日焼け止めクリームを塗る。
名メイク落とし
例文expand_more
button1
マイ単語
nên tẩy trang trước khi đi ngủ
寝る前にメイクを落とすべきだ
名普通肌
例文expand_more
button1
マイ単語
Da thường dễ chăm sóc.
普通肌はケアが簡単だ。
名脂性肌、オイリースキン
例文expand_more
button1
マイ単語
Da dầu dễ nổi mụn.
脂性肌はニキビができやすい。

section

20

đau cồn cào
形むかむかする
bỏng rát
形ヒリヒリする
đau tê tái
形ジンジンする
giảm giá
動割引、値下げする
ngày quốc khánh
名建国記念日
ứng dụng thanh toán
名決済アプリ
cửa hàng đồ cổ
名骨董品屋
nước hoa hồng
名化粧水、ローション
serum
名セラム(化粧品)
sữa dưỡng da
名美容液、 エッセンス
sữa dưỡng ẩm
名乳液、エマルジョン
kem chống nắng
名UVケア、日焼け止めクリーム
tẩy trang
名メイク落とし
da thường
名普通肌
da dầu
名脂性肌、オイリースキン

section

20

Cứ ăn đồ cay là dạ dày lại đau cồn cào
辛い物を食べると胃がむかむかする
Lỡ sờ vào nồi đang nóng nên da bị bỏng rát
熱い鍋に触って、肌がひりひりする
Bị đập ngón chân vào cửa nên đau tê tái
ドアに足の指がぶつかり、ジンジンしている
Cái áo này được giảm giá 20%
このシャツは20%割引されている
Ngày quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9
ベトナム建国記念日は9月2日です
Trả tiền qua ứng dụng thanh toán
決済アプリで払う
Ông ấy mở cửa hàng đồ cổ.
彼は骨董品屋を営む。
nước hoa hồng nhiều ẩm
しっとりタイプの化粧水
Tôi dùng serum mỗi tối.
私は毎晩セラムを使う。
Cô ấy thoa sữa dưỡng da.
彼女は美容液を塗る。
Tôi dùng sữa dưỡng ẩm vào buổi sáng.
私は朝に乳液を使う。
Hãy thoa kem chống nắng trước khi ra ngoài.
外に出る前に日焼け止めクリームを塗る。
nên tẩy trang trước khi đi ngủ
寝る前にメイクを落とすべきだ
Da thường dễ chăm sóc.
普通肌はケアが簡単だ。
Da dầu dễ nổi mụn.
脂性肌はニキビができやすい。