ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 10
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名ローズマリー
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi trồng cây hương thảo trong vườn.
私は庭にローズマリーを育てる。
名サフラン
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhụy hoa nghệ tây là gia vị rất đắt.
サフランはとても高い香辛料だ。
名イノンド
例文expand_more
button1
マイ単語
Cá hấp với thì là rất ngon.
魚はイノンドと蒸すとおいしい。
名ラベンダー
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thích mùi oải hương.
私はラベンダーの香りが好きだ。
名シナモン
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thêm quế vào bánh ngọt.
私はケーキにシナモンを入れる。
名アニス、八角 他~の頃
例文expand_more
button1
マイ単語
Phở thường có hương vị của hồi.
フォーは八角の香りがある。
名内用剤
例文expand_more
button1
マイ単語
Bác sĩ cho tôi thuốc uống.
医者は私に内用剤を出す。
名外用剤
例文expand_more
button1
マイ単語
Thuốc này dùng ngoài da.
この薬は外用剤だ。
名注射剤
例文expand_more
button1
マイ単語
Y tá chuẩn bị thuốc tiêm.
看護師は注射剤を準備する。
名散剤、粉薬
例文expand_more
マイ単語
Tôi uống thuốc dạng bột.
私は粉薬を飲む。
名シロップ剤
例文expand_more
button1
マイ単語
Trẻ em dễ uống thuốc dạng si rô.
子供はシロップ剤を飲みやすい。
名錠剤
例文expand_more
button1
マイ単語
Bác sĩ đưa tôi thuốc dạng viên nén.
医者は私に錠剤を出す。
名カプセル剤
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi uống thuốc dạng viên nang.
私はカプセル剤を飲む。
名暴風雨
例文expand_more
button1
マイ単語
Hôm qua có mưa bão lớn.
昨日は大きな暴風雨があった。
名局地的な雨
例文expand_more
button1
マイ単語
Hôm nay có mưa rải rác.
今日は局地的な雨が降る。

section

10

cây hương thảo
名ローズマリー
nhụy hoa nghệ tây
名サフラン
thì là
名イノンド
oải hương
名ラベンダー
quế
名シナモン
hồi
名アニス、八角 他~の頃
thuốc uống
名内用剤
thuốc dùng ngoài da
名外用剤
thuốc tiêm
名注射剤
dạng bột
名散剤、粉薬
dạng si rô
名シロップ剤
dạng viên nén
名錠剤
dạng viên nang
名カプセル剤
mưa bão
名暴風雨
mưa rải rác
名局地的な雨

section

10

Tôi trồng cây hương thảo trong vườn.
私は庭にローズマリーを育てる。
Nhụy hoa nghệ tây là gia vị rất đắt.
サフランはとても高い香辛料だ。
Cá hấp với thì là rất ngon.
魚はイノンドと蒸すとおいしい。
Tôi thích mùi oải hương.
私はラベンダーの香りが好きだ。
Tôi thêm quế vào bánh ngọt.
私はケーキにシナモンを入れる。
Phở thường có hương vị của hồi.
フォーは八角の香りがある。
Bác sĩ cho tôi thuốc uống.
医者は私に内用剤を出す。
Thuốc này dùng ngoài da.
この薬は外用剤だ。
Y tá chuẩn bị thuốc tiêm.
看護師は注射剤を準備する。
Tôi uống thuốc dạng bột.
私は粉薬を飲む。
Trẻ em dễ uống thuốc dạng si rô.
子供はシロップ剤を飲みやすい。
Bác sĩ đưa tôi thuốc dạng viên nén.
医者は私に錠剤を出す。
Tôi uống thuốc dạng viên nang.
私はカプセル剤を飲む。
Hôm qua có mưa bão lớn.
昨日は大きな暴風雨があった。
Hôm nay có mưa rải rác.
今日は局地的な雨が降る。