ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 11
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名大気汚染
例文expand_more
button1
マイ単語
Thành phố bị ô nhiễm không khí.
都市は大気汚染がある。
名昆虫採集
例文expand_more
button1
マイ単語
Em bé thích bộ sưu tập côn trùng.
子供は昆虫採集が好きだ。
名哺乳類
例文expand_more
button1
マイ単語
Con người là động vật có vú.
人間は哺乳類だ。
名オランウータン
例文expand_more
button1
マイ単語
Đười ươi sống trong rừng nhiệt đới
オランウータンは熱帯雨林に住む。
名チンパンジー
例文expand_more
button1
マイ単語
Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
チンパンジーはとても賢くて道具を使う。
名養殖魚
例文expand_more
button1
マイ単語
Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm bạn
明日病院にお見舞いに行く
名コンテンツクリエイター
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô ấy là một người sáng tạo nội dung nổi tiếng trên YouTube.
彼女は有名なコンテンツクリエイターだ。
動微笑む
例文expand_more
button1
マイ単語
Em bé cười tươi khi thấy mẹ.
赤ちゃんはお母さんを見て微笑んだ。
動薄笑いをする
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ta chỉ cười mỉm mà không nói gì.
彼は何も言わずに薄笑いをした。
名婚姻届
例文expand_more
button1
マイ単語
Họ đã nộp giấy đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân.
二人は区役所に婚姻届を提出した。
名はまち
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi rất thích ăn sushi cá cam Nhật.
私ははまちの寿司が大好きです。
名鰤 名はまち
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thích sushi cá cam Nhật.
私ははまちの寿司が好きだ。
名養殖
例文expand_more
button1
マイ単語
Cá này được nuôi trồng nhân tạo.
この魚は養殖だ。
名鱸
例文expand_more
button1
マイ単語
Cá mú rất ngon khi hấp.
鱸は蒸すと美味しい。
名鰯
例文expand_more
button1
マイ単語
Cá mòi nhỏ nhưng bổ dưỡng.
鰯は小さいが栄養豊富だ。

section

11

ô nhiễm không khí
名大気汚染
bộ sưu tập côn trùng
名昆虫採集
động vật có vú
名哺乳類
đười ươi
名オランウータン
tinh tinh
名チンパンジー
cá nuôi
名養殖魚
sáng tạo nội dung
名コンテンツクリエイター
cười tươi
動微笑む
cười mỉm
動薄笑いをする
giấy đăng ký kết hôn
名婚姻届
cá cam Nhật
名はまち
cá cam Nhật
名鰤 名はまち
nuôi trồng nhân tạo
名養殖
cá mú
名鱸
cá mòi
名鰯

section

11

Thành phố bị ô nhiễm không khí.
都市は大気汚染がある。
Em bé thích bộ sưu tập côn trùng.
子供は昆虫採集が好きだ。
Con người là động vật có vú.
人間は哺乳類だ。
Đười ươi sống trong rừng nhiệt đới
オランウータンは熱帯雨林に住む。
Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
チンパンジーはとても賢くて道具を使う。
Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm bạn
明日病院にお見舞いに行く
Cô ấy là một người sáng tạo nội dung nổi tiếng trên YouTube.
彼女は有名なコンテンツクリエイターだ。
Em bé cười tươi khi thấy mẹ.
赤ちゃんはお母さんを見て微笑んだ。
Anh ta chỉ cười mỉm mà không nói gì.
彼は何も言わずに薄笑いをした。
Họ đã nộp giấy đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân.
二人は区役所に婚姻届を提出した。
Tôi rất thích ăn sushi cá cam Nhật.
私ははまちの寿司が大好きです。
Tôi thích sushi cá cam Nhật.
私ははまちの寿司が好きだ。
Cá này được nuôi trồng nhân tạo.
この魚は養殖だ。
Cá mú rất ngon khi hấp.
鱸は蒸すと美味しい。
Cá mòi nhỏ nhưng bổ dưỡng.
鰯は小さいが栄養豊富だ。