ベトタン ADVANCED 1200
Section 11
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Thành phố bị ô nhiễm không khí.
都市は大気汚染がある。

Em bé thích bộ sưu tập côn trùng.
子供は昆虫採集が好きだ。

Con người là động vật có vú.
人間は哺乳類だ。

Đười ươi sống trong rừng nhiệt đới
オランウータンは熱帯雨林に住む。

Tinh tinh rất thông minh và biết dùng công cụ.
チンパンジーはとても賢くて道具を使う。

Ngày mai tôi đi bệnh viện thăm bạn
明日病院にお見舞いに行く

Cô ấy là một người sáng tạo nội dung nổi tiếng trên YouTube.
彼女は有名なコンテンツクリエイターだ。

Em bé cười tươi khi thấy mẹ.
赤ちゃんはお母さんを見て微笑んだ。

Anh ta chỉ cười mỉm mà không nói gì.
彼は何も言わずに薄笑いをした。

Họ đã nộp giấy đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân.
二人は区役所に婚姻届を提出した。

Tôi rất thích ăn sushi cá cam Nhật.
私ははまちの寿司が大好きです。

Tôi thích sushi cá cam Nhật.
私ははまちの寿司が好きだ。

Cá này được nuôi trồng nhân tạo.
この魚は養殖だ。

Cá mú rất ngon khi hấp.
鱸は蒸すと美味しい。

Cá mòi nhỏ nhưng bổ dưỡng.
鰯は小さいが栄養豊富だ。
