会話例.
| 田中さん | Chào anh Nam. Anh cho tôi hỏi một chút về việc vứt rác được không? ナムさん、こんにちは。ゴミ捨てについて少し聞いてもいいですか? |
| Namさん | Vâng, anh hỏi đi ạ. はい、どうぞ聞いてください。 |
| 田中さん | Ở khu vực này có cần phân loại rác không anh? このエリアではゴミの分別が必要ですか? |
| Namさん | Có chứ ạ. Anh cần chia làm rác hữu cơ và rác tái chế. はい、必要ですよ。生ゴミ(有機ゴミ)と資源ゴミに分ける必要があります。 |
| 田中さん | Rác hữu cơ và rác tái chế là những gì vậy anh? 生ゴミと資源ゴミとは具体的に何ですか? |
| Namさん | Rác hữu cơ là thức ăn thừa, rau củ quả… 生ゴミは食べ残しや、野菜や果物などです。 Còn rác tái chế là chai nhựa, giấy báo và vỏ lon ạ. そして資源ゴミは、ペットボトル、新聞紙、空き缶などです。 |
| 田中さん | Tôi hiểu rồi. Vậy ngày nào có người đến thu gom rác ạ? わかりました。では、何日にゴミを回収する人が来ますか? |
| Namさん | Ở đây, người ta thu gom rác vào mỗi buổi tối, khoảng 7 giờ đến 8 giờ. ここでは、毎晩7時から8時ごろにゴミを回収します。 |
| 田中さん | Mỗi tối luôn hả anh? Tiện quá nhỉ. Vậy tôi phải để túi rác ở đâu? 毎晩ですか?とても便利ですね。では、ゴミ袋はどこに置けばいいですか? |
| Namさん | Anh cứ để túi rác ở trước cửa nhà. Sẽ có nhân viên vệ sinh đến lấy. 家の前にゴミ袋を置いておけばいいですよ。清掃員が取りに来ます。 |
| 田中さん | À, nếu là rác to như bàn ghế cũ thì sao anh? Có vứt chung được không? あ、古い机や椅子のような大きなゴミはどうすればいいですか?一緒に捨ててもいいですか? |
| Namさん | Dạ không được. Rác cồng kềnh thì anh phải gọi điện cho công ty môi trường. いいえ、だめです。粗大ゴミは環境会社に電話しなければなりません。 Họ sẽ mang xe đến chở và mình phải trả thêm một chút phí. 彼らが車で運んでくれますが、少し追加料金を払う必要があります。 |
| 田中さん | Vâng, tôi rõ rồi. Cảm ơn anh Nam đã hướng dẫn nhé. はい、よくわかりました。案内してくれて、ナムさんありがとうございます。 |
| Namさん | Không có gì ạ. Nếu có gì chưa rõ, anh cứ hỏi em. どういたしまして。もし分からないことがあれば、いつでも聞いてくださいね。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | vứt rác | ゴミを捨てる |
| 2 | phân loại | 分別する |
| 3 | rác hữu cơ | 生ゴミ、有機ゴミ |
| 4 | rác tái chế | 資源ゴミ、リサイクルゴミ |
| 5 | thức ăn thừa | 食べ残し |
| 6 | chai nhựa | ペットボトル |
| 7 | vỏ lon | 空き缶 |
| 8 | thu gom | 回収する、収集する |
| 9 | nhân viên vệ sinh | 清掃員 |
| 10 | rác cồng kềnh | 粗大ゴミ |
| 11 | công ty môi trường | 環境会社(清掃会社) |
| 12 | trả thêm phí | 追加料金を払う |
English