会話例
| 山田さん | Chào em. Tuần trước anh có mua cái máy giặt ở đây, nhưng hôm nay nó không hoạt động nữa. こんにちは。先週ここで洗濯機を買ったのですが、今日動かなくなってしまいました。 Cái này có được bảo hành không em? これは保証対象になりますか? |
| 店員 | Dạ, chào anh. Anh cho em xin hóa đơn mua hàng để em kiểm tra thời gian bảo hành nhé. はい、いらっしゃいませ。保証期間を確認いたしますので、購入時の領収書(レシート)を拝見できますか。 |
| 山田さん | Hóa đơn đây em. Thời gian bảo hành của máy này là bao lâu vậy? 領収書はこちらです。このマシンの保証期間はどのくらいですか? |
| 店員 | Dạ, máy giặt này có thời gian bảo hành chính hãng là 2 năm kể từ ngày mua ạ. はい、この洗濯機は購入日から2年間のメーカー正規保証がついています。 Vì anh mới mua tuần trước nên vẫn được hỗ trợ hoàn toàn miễn phí ạ. 先週購入されたばかりですので、もちろん完全に無料で対応させていただきます。 |
| 山田さん | Nếu vậy thì tốt quá. Nhưng vì mới mua mà đã hỏng nên anh muốn đổi sang cái mới hoặc trả lại có được không? それなら良かったです。ただ、買ったばかりなのに壊れてしまったので、新しいものに交換するか、返品することはできますか? |
| 店員 | Theo quy định của cửa hàng, nếu sản phẩm có lỗi từ nhà sản xuất trong vòng 30 ngày đầu, anh sẽ được đổi máy mới cùng loại ạ. 当店の規定では、最初の30日以内に製造上の欠陥(初期不良)があった場合、同機種の新品と交換することができます。 Trong trường hợp anh muốn hoàn tiền và trả lại hàng, cửa hàng sẽ thu một khoản phí là 10% giá trị sản phẩm ạ. もしご返金と返品をご希望される場合は、商品代金の10%の手数料をいただくことになります。 |
| 山田さん | Anh hiểu rồi. Vậy thì cho anh đổi sang một cái máy mới hoàn toàn nhé. Anh không muốn sửa lại cái máy lỗi này đâu. わかりました。それなら完全に新しい機械に交換してください。この欠陥のある機械を修理して使うのは避けたいですから。 |
| 店員 | Vâng ạ. Cửa hàng sẽ sắp xếp nhân viên mang máy mới đến nhà và thu hồi máy lỗi về cho anh vào ngày mai nhé. かしこまりました。明日、当店のスタッフがご自宅へ新しい機械をお持ちし、不良品を回収するように手配いたしますね。 Anh không phải trả thêm bất kỳ chi phí vận chuyển nào đâu ạ. 追加の配送料などは一切かかりませんのでご安心ください。 |
| 山田さん | Cảm ơn em nhiều. Cửa hàng giải quyết rất chu đáo. どうもありがとうございます。とても丁寧に対応(解決)してくれて助かりました。 |
| 店員 | Dạ không có gì ạ. Rất xin lỗi anh vì sự cố này. とんでもございません。この度はご不便をおかけして大変申し訳ありませんでした。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | thời gian bảo hành | 保証期間 |
| 2 | bảo hành chính hãng | メーカー正規保証 |
| 3 | đổi trả | 返品・交換 |
| 4 | hóa đơn mua hàng | 購入領収書(レシート) |
| 5 | miễn phí | 無料 |
| 6 | lỗi từ nhà sản xuất | 製造上の欠陥(初期不良) |
| 7 | hoàn tiền | 返金 |
| 8 | phí / khoản phí | 手数料 / 費用 |
| 9 | thu hồi | 回収する |
| 10 | sự cố | トラブル、不具合、アクシデント |
English