会話例.
| 田中さん | Xin lỗi chị, cho tôi mua thịt lợn ở quầy này với ạ. すみません、この売り場で豚肉をください。 |
| 店員 | Dạ được chứ ạ. Anh muốn mua loại thịt nào và cần bao nhiêu lạng ạ? はい、かしこまりました。どの種類の肉を、何グラム必要ですか? |
| 田中さん | Cho tôi 3 lạng thịt ba chỉ này nhé. Tôi muốn làm món thịt kho tàu. この豚バラ肉を300グラム(3 lạng)ください。豚の角煮(thịt kho tàu)を作りたいです。 |
| 店員 | Vâng, 3 lạng thịt ba chỉ. Anh có cần tôi cắt sẵn thành từng miếng vuông dày không ạ? はい、豚バラ肉を300グラムですね。角煮用に厚めの角切りにしておきましょうか? |
| 田中さん | Thế thì tốt quá, nhờ chị cắt khúc vừa ăn giúp tôi nhé. Ngoài ra, tôi cũng muốn mua thêm thịt nạc vai để làm món xào. それは助かります、食べやすい大きさに切ってください。それから、炒め物用を別で作るために豚肩ロース肉(thịt nạc vai)も買いたいです。 |
| 店員 | Dạ, thịt nạc vai xào rất mềm và ngon đấy ạ. Anh cần mua bao nhiêu lạng và muốn thái như thế nào ạ? はい、肩ロース肉は炒めるととても柔らかくて美味しいですよ。何グラム必要ですか、それとどのように切りましょうか? |
| 田中さん | Cho tôi 2 lạng và nhờ chị thái mỏng giúp tôi nhé. Loại này có thể xay nhỏ được không chị? 200グラム(2 lạng)ください、薄切りにしていただけますか。ちなみに、この肉はひき肉(xay nhỏ)にしてもらうこともできますか? |
| 店員 | Dạ được chứ ạ! Nếu anh muốn mua thịt xay thì có thể chọn miếng thịt tùy thích rồi chúng em sẽ cho vào máy xay miễn phí ạ. はい、もちろんですよ!もしひき肉が欲しい場合は、お好きな肉の部位を選んでいただければ、こちらで無料の機械にかけて挽きますよ。 |
| 田中さん | Hay quá, lần sau tôi sẽ thử. Hôm nay thì cho tôi mua thêm một miếng cá hồi ở quầy kia nữa nhé. それはいいですね、次回試してみます。今日はあちらの売り場にあるサーモンも1切れください。 |
| 店員 | Miếng cá hồi này nặng khoảng 4 lạng anh ạ. Anh có muốn cắt đôi hoặc lọc da và bỏ xương không ạ? こちらのサーモンは重さが約400グラムあります。半分に切ったり、皮を剥いで骨を取り除いたり(lọc da và bỏ xương)しましょうか? |
| 田中さん | Hãy cắt đôi giúp tôi, nhưng không cần lọc da đâu, tôi thích ăn cả da cá. 半分に切ってください。でも皮は剥かなくていいです、魚の皮を食べるのが好きなので。 |
| 店員 | Dạ vâng, tôi hiểu rồi ạ. Tôi đã cắt xong, cân và dán tem giá cho anh rồi đây ạ. Của anh tổng cộng hết 250.000 đồng. かしこまりました。カットが終わり、計量して値札シール(tem giá)を貼り終えました。全部で25万ドンになります。 |
| 田中さん | Vâng, tôi gửi tiền ạ. Cám ơn chị đã nhiệt tình giúp đỡ nhé! はい、お金をお渡しします。親切に対応していただき、ありがとうございました! |
| 店員 | Không có gì đâu ạ. Cám ơn anh đã mua hàng, hẹn gặp lại anh lần sau nhé! どういたしまして。お買い上げありがとうございました、またのお越しをお待ちしております! |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | quầy thịt/cá | 肉/魚売り場 |
| 2 | thịt ba chỉ | 豚バラ肉 |
| 3 | lạng | 100グラム(1 lạng = 100g) |
| 4 | thịt kho tàu | 豚の角煮(ベトナム風角煮) |
| 5 | cắt khúc | ぶつ切りにする、適当な大きさに切る |
| 6 | thịt nạc vai | 豚肩ロース肉 |
| 7 | món xào | 炒め物 |
| 8 | thái mỏng | 薄切りにする |
| 9 | xay nhỏ / thịt xay | 細かく挽く/ひき肉 |
| 10 | cá hồi | サーモン(鮭) |
| 11 | cắt đôi | 半分に切る |
| 12 | lọc da / bỏ xương | 皮を剥ぐ/骨を取り除く |
| 13 | dán tem giá | 値札シールを貼る |
| 14 | nhiệt tình | 熱心な、親切な |
English