会話例
| Namさん | Tuấn ơi, cuối tuần này cậu có rảnh không? Tớ muốn mời cậu đến nhà tớ ăn cơm. Tuấnさん、今週末は暇ですか?私の家に食事に招待したいのですが。 |
| Tuấnさん | Cuối tuần này tớ rảnh. Thật ra tớ cũng đang muốn gặp cậu đấy. Cảm ơn cậu đã mời nhé! 今週末は空いていますよ。実は私もあなたに会いたいと思っていたところです。招待してくれてありがとうございます! |
| Namさん | Không có gì đâu. Tớ dự định sẽ nấu một vài món ăn đặc sản của quê tớ. どういたしまして。私の故郷の特産料理をいくつか作ろうと思っています。 Cậu có dị ứng hoặc không ăn được món gì không? 何かアレルギーがあったり、食べられない料理はありますか? |
| Tuấnさん | Tớ ăn được hết, không kén ăn đâu. Tớ rất mong đợi được thưởng thức món ăn của cậu đấy. 私は何でも食べられます、好き嫌いはありません。あなたの料理を味わえるのをとても楽しみにしています。 À, tớ nên mua thêm nước ngọt hay trái cây gì đến không? あ、ジュースや果物など、何か買っていった方がいいですか? |
| Namさん | Cậu cứ đến người không là được rồi, không cần mua gì đâu. Nhà tớ có sẵn mọi thứ rồi. 手ぶらで来てもらえれば大丈夫ですよ、何も買う必要はありません。家には何でも揃っていますから。 |
| Tuấnさん | Vậy thì ngại quá. Để tớ mua một ít đồ tráng miệng đến, cả nhà cùng ăn cho vui nhé. それでは申し訳ないです。みんなで楽しく食べられるように、デザートを少し買っていきますね。 |
| Namさん | Thế thì tốt quá, cảm ơn cậu trước nhé. Khoảng 6 giờ tối thứ Bảy tuần này cậu đến nhé. Tớ sẽ nhắn địa chỉ nhà sau. それなら嬉しいです、あらかじめお礼を言っておきますね。今週の土曜日の夜6時ごろに来てください。後で家の住所をメッセージで送ります。 |
| Tuấnさん | Ok cậu. Hẹn gặp cậu vào thứ Bảy nhé! 了解しました。では土曜日に会いましょう! |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | mời | 招待する / 勧める |
| 2 | ăn cơm | ご飯を食べる / 食事をする |
| 3 | đặc sản | 特産物 / 名物 |
| 4 | dị ứng | アレルギー |
| 5 | kén ăn | 食べ物の好き嫌いが激しい |
| 6 | thưởng thức | 味わう / 堪能する |
| 7 | đến người không | 手ぶらで来る |
| 8 | đồ tráng miệng | デザート |
| 9 | ngại | 気が引ける / 申し訳なく思う |
English