会話例.
| Dược sĩ (薬剤師) |
Chào anh. Anh cần tìm thuốc gì ạ? こんにちは。どのようなお薬をお探しですか? |
| 鈴木さん (客) |
Chào em. Anh hơi bị đau đầu và có vẻ như bị sốt nhẹ. こんにちは。少し頭痛がして、微熱があるみたいなんです。 |
| Dược sĩ (薬剤師) |
Anh bị từ khi nào ạ? Ngoài đau đầu ra thì anh có bị ho hay sổ mũi không? いつから症状がありますか?頭痛のほかに、咳や鼻水はありますか? |
| 鈴木さん (客) |
Anh bị từ tối qua. Anh không ho nhưng có bị sổ mũi một chút. 昨日の夜からです。咳は出ませんが、鼻水が少し出ます。 |
| Dược sĩ (薬剤師) |
Anh có bị dị ứng với thành phần thuốc nào không ạ? 何か薬の成分にアレルギーはありますか? |
| 鈴木さん (客) |
Anh không bị dị ứng với thuốc nào cả. アレルギーのある薬は特にありません。 |
| Dược sĩ (薬剤師) |
Vậy em sẽ lấy cho anh thuốc giảm đau hạ sốt và thuốc sổ mũi nhé. Thuốc này uống trong 3 ngày ạ. それでは、痛み止め・解熱剤と鼻水の薬をお出ししますね。このお薬は3日分になります。 |
| 鈴木さん (客) |
Cảm ơn em. Thuốc này uống như thế nào vậy em? ありがとうございます。この薬はどのように飲めばいいですか? |
| Dược sĩ (薬剤師) |
Dạ, thuốc giảm đau này uống sau khi ăn, mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần sáng và tối. はい、こちらの痛み止めは食後に、1回1錠、朝と夜の1日2回服用してください。 Còn thuốc sổ mũi thì uống trước khi đi ngủ vì nó có thể gây buồn ngủ ạ. 鼻水の薬は、眠くなる可能性があるので寝る前に飲んでください。 |
| 鈴木さん (客) |
Anh hiểu rồi. Khi uống thuốc này thì có cần kiêng gì không em? 分かりました。この薬を飲んでいる間、何か控えるべきことはありますか? |
| Dược sĩ (薬剤師) |
Anh nên kiêng uống rượu bia nhé. Ngoài ra hãy uống nhiều nước ấm và nghỉ ngơi đầy đủ. お酒は控えるようにしてくださいね。それから、温かいお水をたくさん飲んで、十分に休んでください。 |
| 鈴木さん (客) |
Vâng, anh nhớ rồi. Tổng cộng hết bao nhiêu tiền hả em? はい、分かりました。全部でいくらになりますか? |
| Dược sĩ (薬剤師) |
Dạ của anh hết tất cả là một trăm năm mươi nghìn đồng ạ. はい、全部で15万ドン(約150,000VND)になります。 |
| 鈴木さん (客) |
Gửi em tiền nhé. お金を渡しますね。 |
| Dược sĩ (薬剤師) |
Em nhận đủ ạ. Chúc anh nhanh khỏe nhé! 確かにお預かりしました。早く良くなってくださいね! |
| 鈴木さん (客) |
Cảm ơn em nhiều. Chào em nhé. どうもありがとう。さようなら。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | nhà thuốc / tiệm thuốc | 薬局 |
| 2 | dược sĩ | 薬剤師 |
| 3 | đau đầu | 頭痛、頭が痛い |
| 4 | sốt nhẹ | 微熱がある、少し熱がある |
| 5 | sổ mũi | 鼻水が出る |
| 6 | dị ứng | アレルギー |
| 7 | thành phần thuốc | 薬の成分 |
| 8 | thuốc giảm đau | 痛み止め、鎮痛剤 |
| 9 | hạ sốt | 熱を下げる、解熱 |
| 10 | gây buồn ngủ | 眠気を催す、眠くなる |
| 11 | kiêng | (食べ物や飲み物を)控える、断つ |
| 12 | nghỉ ngơi | 休憩する、休む |
English