ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 91
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
動説得する
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi không thể thuyết phục cô ấy
彼女を説得するのは不可能だ
名ご主人
例文expand_more
button1
マイ単語
Ông chủ cửa hàng rất thân thiện.
店のご主人はとても親切だ。
名手順
例文expand_more
button1
マイ単語
Hãy cho tôi biết quy trình thực hiện của dự án đó
その提案の手順を教えてください
名失敗 動失敗する
例文expand_more
button1
マイ単語
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
実験の失敗で、計画は中止になった
動運営する
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy vận hành một công ty nhỏ.
彼は小さな会社を運営している。
名アイデア
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi đã nãy ra ý tưởng mới
新しいアイデアを思いついた
名会長
例文expand_more
button1
マイ単語
Chủ tịch đưa ra ý kiến
会長は意見を話す
名コンテクスト
例文expand_more
button1
マイ単語
Đây là bối cảnh Việt Nam ngày xưa
これは昔ベトナムのコンテクストだ
名今朝
例文expand_more
button1
マイ単語
Sáng nay tôi có cuộc họp
今朝は会議がある
名水道水
例文expand_more
button1
マイ単語
Ở đây có thể uống nước máy.
ここでは水道水を飲める。
名記事
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi đọc một bài viết thú vị.
面白い記事を読んだ。
動共有する 他共有する
例文expand_more
button1
マイ単語
chia sẻ thông tin
この情報を共有する
名生物学
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi nguyên cứu về sinh học
生物学について研究する
名化学
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi học môn hóa học ở trường.
学校で化学を勉強する。
名ドレッシング
例文expand_more
button1
マイ単語
Mẹ tôi rưới nước xốt lên thịt bò.
母は牛肉にソースをかける。

section

91

thuyết phục
動説得する
ông chủ
名ご主人
quy trình
名手順
thất bại
名失敗 動失敗する
vận hành
動運営する
ý tưởng
名アイデア
chủ tịch
名会長
bối cảnh
名コンテクスト
sáng nay
名今朝
nước máy
名水道水
bài viết
名記事
chia sẻ
動共有する 他共有する
sinh học
名生物学
hóa học
名化学
nước xốt
名ドレッシング

section

91

Tôi không thể thuyết phục cô ấy
彼女を説得するのは不可能だ
Ông chủ cửa hàng rất thân thiện.
店のご主人はとても親切だ。
Hãy cho tôi biết quy trình thực hiện của dự án đó
その提案の手順を教えてください
Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
実験の失敗で、計画は中止になった
Anh ấy vận hành một công ty nhỏ.
彼は小さな会社を運営している。
Tôi đã nãy ra ý tưởng mới
新しいアイデアを思いついた
Chủ tịch đưa ra ý kiến
会長は意見を話す
Đây là bối cảnh Việt Nam ngày xưa
これは昔ベトナムのコンテクストだ
Sáng nay tôi có cuộc họp
今朝は会議がある
Ở đây có thể uống nước máy.
ここでは水道水を飲める。
Tôi đọc một bài viết thú vị.
面白い記事を読んだ。
chia sẻ thông tin
この情報を共有する
Tôi nguyên cứu về sinh học
生物学について研究する
Tôi học môn hóa học ở trường.
学校で化学を勉強する。
Mẹ tôi rưới nước xốt lên thịt bò.
母は牛肉にソースをかける。