ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 91
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi không thể thuyết phục cô ấy
彼女を説得するのは不可能だ

Ông chủ cửa hàng rất thân thiện.
店のご主人はとても親切だ。

Hãy cho tôi biết quy trình thực hiện của dự án đó
その提案の手順を教えてください

Vì thí nghiệm thất bại nên kế hoạch phải dừng lại.
実験の失敗で、計画は中止になった

Anh ấy vận hành một công ty nhỏ.
彼は小さな会社を運営している。

Tôi đã nãy ra ý tưởng mới
新しいアイデアを思いついた

Chủ tịch đưa ra ý kiến
会長は意見を話す

Đây là bối cảnh Việt Nam ngày xưa
これは昔ベトナムのコンテクストだ

Sáng nay tôi có cuộc họp
今朝は会議がある

Ở đây có thể uống nước máy.
ここでは水道水を飲める。

Tôi đọc một bài viết thú vị.
面白い記事を読んだ。

chia sẻ thông tin
この情報を共有する

Tôi nguyên cứu về sinh học
生物学について研究する

Tôi học môn hóa học ở trường.
学校で化学を勉強する。

Mẹ tôi rưới nước xốt lên thịt bò.
母は牛肉にソースをかける。
